Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ミャンマーの大地震 3000人以上が亡くなった

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ミャンマーの大地震おおじしん 3000人にん以上いじょうが亡なくなった

N4
03/04/2025500
ミャンマーの大地震 3000人以上が亡くなった
0:00

ミャンマーの地震じしんで、亡なくなった人ひとが3000人にん以上いじょうになりました。

ミャンマーの軍ぐんによると、どこにいるか分わからない人ひとは350人にんぐらいいます。ミャンマーのテレビは、2万まん以上いじょうの家いえが壊こわれたと言いっています。

ミャンマーでは、軍ぐんと軍ぐんに反対はんたいする人ひとたちの戦たたかいが続つづいています。

軍ぐんは、地震じしんで被害ひがいを受うけた人ひとたちを助たすけるために、4月がつ22日にちまで戦たたかいを止とめると言いいました。

水みずや食たべ物ものなどが被害ひがいを受うけた人ひとに届とどくように、考かんがえる必要ひつようがあります。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N540%
N437%
N320%
N20%
N13%

Từ vựng (18)

地震じしんN4
động đấtdanh từ
亡なくなるN4
chết, qua đờiđộng từ
軍ぐんN3
quân độidanh từ
分わかる
biết, hiểuđộng từ
家いえN5
nhàdanh từ
壊こわれるN4
bị hỏng, bị phá hủyđộng từ
反対はんたいするN4
phản đốiđộng từ
戦たたかいN3
cuộc chiếndanh từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ
被害ひがいN3
thiệt hạidanh từ
受うける
nhậnđộng từ
助たすける
giúp đỡđộng từ
止とめるN4
ngừng, dừng lạiđộng từ
届とどくN3
đến nơi, tới nơiđộng từ
考かんがえるN4
suy nghĩ, cân nhắcđộng từ
必要ひつようN4
cần thiết, cầndanh từ
水みずN5
nướcdanh từ
食たべ物ものN5
đồ ăn, thực phẩmdanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể た + Danh từ (N4) N4
Động từ ở thể た có thể dùng như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.ミャンマーの地震で、亡くなった人が3000人以上になりました。
Câu (thể thường) + と言っています (N4) N4
Dùng để truyền đạt nội dung của câu mà ai đó đã nói.ミャンマーのテレビは、2万以上の家が壊れたと言っています。
Danh từ 1 + は、Danh từ 2 + Danh từ 3 + Danh từ 4 + Danh từ 5 + Danh từ 6 + Danh từ 7 + Danh từ 8 + Danh từ 9 + Danh từ 10 (N5) N4
Trợ từ 'は' được sử dụng để liên kết câu, và chỉ ra chủ đề của câu.ミャンマーでは、軍と軍に反対する人たちの戦いが続いています。
Động từ thể từ điển + Danh từ (N4) N4
Động từ ở thể từ điển có thể dùng như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.軍は、地震で被害を受けた人たちを助けるために、4月22日まで戦いを止めると言いました。
Động từ thể từ điển + Danh từ (N4) N4
Động từ ở thể từ điển có thể dùng như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.水や食べ物などが被害を受けた人に届くように、考える必要があります。

Câu hỏi

ミャンマーの地震じしんによる被害ひがいについて、どの情報じょうほうが正ただしいですか?

1/5
A地震で亡くなった人は1000人以上である。
B軍は地震の被害を受けた人たちを助けるために、戦いを続けると言った。
C350人ぐらいの人が行方不明である。
D2万以上の家が壊れたと言われている。

Bài báo liên quan