Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
カナダ、アメリカ旅行者に電子機器検査の注意

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

カナダ、アメリカ旅行者りょこうしゃに電子機器でんしきき検査けんさの注意ちゅうい

N4
07/04/2025363
カナダ、アメリカ旅行者に電子機器検査の注意
0:00

アメリカに行いく人ひとに気きをつけてほしいことです。カナダの政府せいふは、アメリカに行いくカナダの人ひとたちに、国境こっきょうで細こまかいチェックを受うけるかもしれないと言いっています。アメリカの法律ほうりつでは、国境こっきょうで働はたらく人ひとが、旅行りょこうに行いく人ひとの携帯電話けいたいでんわやパソコンなどをチェックすることができます。パスワードを聞きくこともあります。答こたえないと、携帯けいたいなどを取とり上あげられたり、長ながい時間じかん待またされたりすることがあります。カナダの政府せいふは、飛行機ひこうきに乗のる前まえに携帯けいたいを機内モードきないモードにするといいと言いっています。国境こっきょうでチェックするとき、携帯けいたいに新あたらしいデータが入はいってこないようにするためです。

Nguồn: tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N556%
N421%
N318%
N20%
N16%

Từ vựng (30)

アメリカN4
Mỹdanh từ
行いくN1
điđộng từ
人ひと
ngườidanh từ
気きをつけるN2
chú ý, cẩn thậnđộng từ
カナダ
Canadadanh từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
国境こっきょうN3
biên giớidanh từ
細こまかいN4
chi tiếttính từ
チェックN4
kiểm tradanh từ
受うけるN4
nhận, chịuđộng từ
法律ほうりつN4
luật phápdanh từ
働はたらくN5
làm việcđộng từ
旅行りょこうN5
du lịchdanh từ
携帯電話けいたいでんわ
điện thoại di độngdanh từ
パソコンN4
máy tính cá nhândanh từ
パスワード
mật khẩudanh từ
聞きくN5
hỏi, ngheđộng từ
答こたえる
trả lờiđộng từ
取とり上あげるN3
tịch thuđộng từ
長ながいN2
dàitính từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
待まつN5
chờ đợiđộng từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
乗のるN5
lên, đi (phương tiện)động từ
前まえN1
trướcdanh từ
機内きないモード
chế độ máy baydanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ
データN1
dữ liệudanh từ
入はいるN5
vào, vào trongđộng từ
為ためN4
để, vì (mục đích)danh từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + かもしれませんN3
Diễn tả khả năng có thể xảy ra của một sự việc. Có nghĩa là có thể.カナダの政府は、アメリカに行くカナダの人たちに、国境で細かいチェックを受けるかもしれないと言っています。
Động từ thể từ điển + ことができますN3
Diễn tả khả năng, có thể làm gì đó.アメリカの法律では、国境で働く人が、旅行に行く人の携帯電話やパソコンなどをチェックすることができます。
Động từ thể từ điển + と、~N3
Diễn tả điều kiện tất yếu, khi điều kiện được thoả mãn thì một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra.答えないと、携帯などを取り上げられたり、長い時間待たされたりすることがあります。
Động từ thể thông thường + ためにN3
Chỉ mục đích, nhằm để làm gì đó.国境でチェックするとき、携帯に新しいデータが入ってこないようにするためです。

Câu hỏi

アメリカに行いくカナダの人ひとたちが国境こっきょうで受うける可能性かのうせいのあるチェックについて、どのようなことが言いわれていますか?

1/5
A国境でのチェックは、旅行者の荷物だけを対象にしている。
B国境で働く人が旅行者の携帯電話やパソコンをチェックすることができる。
C旅行者は国境でパスワードを聞かれることはない。
Dカナダの政府は、国境でのチェックは行われないと発表している。

Bài báo liên quan