Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
カルロさんの聖遺物、ネットで売るのはだめ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

カルロさんの聖遺物せいいぶつ、ネットで売うるのはだめ

N5
07/04/2025154
カルロさんの聖遺物、ネットで売るのはだめ
0:00

カルロ・アクティスさんの ことカルロ・アクティスさんは 15歳さいで 亡なくなりました。彼かれは もうすぐ 聖人せいじんに なります。でも、彼かれの 髪かみの毛けを インターネットで 売うる 人ひとが いました。大司教だいしきょうは それを 許ゆるしませんでした。大司教だいしきょうは 警察けいさつに 言いいました。警察けいさつは 調しらべて います。アクティスさんは 若わかい 人ひとに 人気にんきが あります。彼かれは インターネットの 聖人せいじんに なるかも しれません。

Nguồn: cnn
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N544%
N428%
N317%
N20%
N111%

Từ vựng (14)

カルロ・アクティスさんN1
Carlo Acutisdanh từ
亡なくなるN4
qua đờiđộng từ
聖人せいじん
thánh nhândanh từ
髪かみの毛けN3
tócdanh từ
売うるN5
bánđộng từ
大司教だいしきょう
tổng giám mụcdanh từ
許ゆるすN3
cho phépđộng từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
調しらべるN4
điều trađộng từ
若わかいN5
trẻtính từ
人気にんき
sự nổi tiếngdanh từ
インターネット
Internetdanh từ
成なるN3
trở thànhđộng từ
かも しれません
có thểcụm từ

Ngữ pháp (11)

Danh từ 1 (tuổi) + で (N5)N3
Diễn tả độ tuổi khi một sự kiện xảy ra.カルロ・アクティスさんは 15歳で 亡くなりました。
Động từ thể từ điển + かも しれません (N4)N3
Diễn tả sự suy đoán, có lẽ, có thể.彼は インターネットの 聖人に なるかも しれません。
Động từ thể ます (bỏ ます) + そうです (N4)N3
Diễn tả dự đoán dựa trên cảm giác, cảm nhận về sự việc sắp xảy ra.彼は もうすぐ 聖人に なります。
Động từ thể た + ことが あります (N5)N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó.カルロ・アクティスさんの こと
Động từ thể て + います (N4)N3
Diễn tả hành động đang diễn ra.警察は 調べて います。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ませんでした (N5)N3
Diễn tả hành động đã không xảy ra.大司教は それを 許しませんでした。
Danh từ 1 は Danh từ 2 に 人気が あります (N4)N3
Diễn tả sự nổi tiếng của một đối tượng.アクティスさんは 若い 人に 人気が あります。
Danh từ + に なります (N5)N3
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở thành.彼は もうすぐ 聖人に なります。
Động từ thể từ điển + 人が います (N4)N3
Diễn tả sự tồn tại của người thực hiện hành động.彼の 髪の毛を インターネットで 売る 人が いました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 に 言います (N5)N3
Diễn tả hành động nói với ai đó.大司教は 警察に 言いました。
Danh từ (thời gian) + で (N5)N3
Diễn tả thời điểm kết thúc của một sự kiện.カルロ・アクティスさんは 15歳で 亡くなりました。

Câu hỏi

カルロ・アクティスさんは何歳なんさいで亡なくなりましたか?

1/5
A10歳
B15歳
C20歳
D25歳

Bài báo liên quan