Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ラグビー開会式でパラシュートが屋根に引っかかる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ラグビー開会式かいかいしきでパラシュートが屋根やねに引ひっかかる

N4
08/04/20251
ラグビー開会式でパラシュートが屋根に引っかかる
0:00

フランスで6日か、ラグビーらぐびーの試合しあいがありました。試合しあいの前まえのイベントで、パラシュートで降おりてきた人ひとが、スタジアムの屋根やねに引ひっかかってしまいました。高さたかさ15mぐらいのところで、ぶら下さがったままになりました。スタジアムでは、スタッフがラグビーのボールを入いれるネットを地面じめんに置おきました。落おちたときにけがをしないようにするためです。25分ふんぐらいあとに、消防士しょうぼうしがパラシュートの人ひとを助たすけました。スタジアムにいた人たちひとたちは、大おおきな声こえで喜よろこびました。

Nguồn: cnn
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N543%
N413%
N330%
N24%
N19%

Từ vựng (29)

フランスふらんす
Phápdanh từ
試合しあいN4
trận đấudanh từ
イベントいべんと
sự kiệndanh từ
パラシュートぱらしゅーと
dùdanh từ
スタジアムすたじあむ
sân vận độngdanh từ
屋根やねN3
mái nhàdanh từ
高さたかさ
chiều caodanh từ
スタッフすたっふ
nhân viêndanh từ
ボールぼーるN3
bóngdanh từ
ネットねっと
lướidanh từ
地面じめん
mặt đấtdanh từ
けがけがN3
vết thươngdanh từ
消防士しょうぼうし
lính cứu hỏadanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
声こえ
giọng nóidanh từ
喜びよろこびN3
niềm vuidanh từ
あるあるN3
cóđộng từ
降りてくるおりてくる
hạ xuốngđộng từ
引っかかるひっかかるN2
bị mắc kẹtđộng từ
ぶら下がるぶらさがる
treo lơ lửngđộng từ
置くおくN5
đặtđộng từ
助けるたすけるN3
cứu giúpđộng từ
大きいおおきいN5
to, lớntính từ đuôi い
前まえN1
trướctrạng từ
ぐらいぐらいN1
khoảngtrạng từ
まままま
nguyên trạngtrạng từ
ようにするようにする
đểtrạng từ
あとあとN3
sautrạng từ
たちたち
nhữngtrạng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が ありますN3
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).フランスで6日、ラグビーの試合がありました。
Danh từ 1 に Danh từ 2 が Động từ thể bị độngN3
<Danh từ 2> bị <Danh từ 1> tác động.スタジアムの屋根に引っかかってしまいました。
Động từ thể ない (bỏ い) + ように しますN3
Cố gắng để không ~けがをしないようにするためです。
Danh từ 1 は Danh từ 2 に Động từN3
Danh từ 1 tác động lên Danh từ 2.スタッフがラグビーのボールを入れるネットを地面に置きました。
Động từ thể た + ままN3
Để nguyên trạng thái ~ぶら下がったままになりました。
Động từ thể た + あとにN3
Sau khi ~25分ぐらいあとに、消防士がパラシュートの人を助けました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 に Động từN3
Danh từ 1 tác động lên Danh từ 2.スタジアムにいた人たちは、大きな声で喜びました。

Câu hỏi

フランスふらんすでのラグビーの試合しあいの前まえに、何なにが起おこりましたか?

1/5
Aパラシュートで降りてきた人がスタジアムの屋根に引っかかった。
Bラグビーの試合が中止になった。
Cスタジアムの屋根が壊れた。
D消防士が試合を見に来た。

Bài báo liên quan