Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
世間話が上手になる方法とその効果

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

世間話せけんばなしが上手じょうずになる方法ほうほうとその効果こうか

N4
08/04/20253206
世間話が上手になる方法とその効果
0:00

知らしない人ひとと、あいさつや天気てんきの話はなしなどをすることがあります。このような世間話せけんばなしを楽たのしむ人ひともいますが、苦手にがてな人ひともいます。世間話せけんばなしについて研究けんきゅうしているイギリスの大学だいがくの先生せんせいは「世間話せけんばなしをすると、気持きもちが明あかるくなったり、幸しあわせだと感かんじたりします。世間話せけんばなしはとても大切たいせつなものです」と言いっています。世間話せけんばなしが上手じょうずになるために、どうしたらいいでしょうか。アメリカの大学だいがくの先生せんせいは「例たとえば、仕事しごとのパーティーのときは、誰だれが来くるか調しらべておくといいです。話はなしたいことを考かんがえておくと、緊張きんちょうしません」と言いっています。天気てんきの話はなしや、相手あいての人ひとがどんな人ひとか知しるための質問しつもんをすると、話はなしやすくなります。世間話せけんばなしは、練習れんしゅうすると上手じょうずになります。たくさんの人ひとと世間話せけんばなしをすると、自信じしんを持もつことができると言いっています。

Nguồn: cnn
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N559%
N414%
N320%
N20%
N17%

Từ vựng (100)

知らしない
không biếtđộng từ
人ひと
ngườidanh từ
あいさつ
chào hỏidanh từ
天気てんきN5
thời tiếtdanh từ
話はなしN5
câu chuyệndanh từ
世間話せけんばなし
chuyện phiếmdanh từ
楽したのしむ
vui vẻ, thưởng thứcđộng từ
苦手にがてN3
không giỏi, kémtính từ
研究けんきゅう
nghiên cứudanh từ
大学だいがく
đại họcdanh từ
先生せんせい
giáo viên, thầy côdanh từ
気持きもちN4
cảm giác, tâm trạngdanh từ
明あかるい
sáng sủa, vui vẻtính từ
幸しあわせ
hạnh phúcdanh từ
大切たいせつ
quan trọngtính từ
上手じょうず
giỏi, khéo léotính từ
為ため
vì, đểdanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
パーティーN5
bữa tiệcdanh từ
調しらべるN4
tìm hiểu, tra cứuđộng từ
考かんがえるN4
suy nghĩđộng từ
緊張きんちょうN3
căng thẳngdanh từ
相手あいてN3
đối phương, người khácdanh từ
質問しつもんN5
câu hỏidanh từ
話はなしやすいN5
dễ nói chuyệntính từ
練習れんしゅうN3
luyện tậpdanh từ
自信じしん
tự tindanh từ
持もつ
có, giữđộng từ
言いうN3
nóiđộng từ
来くる
đếnđộng từ
成なるN3
trở thànhđộng từ
出来できる
có thểđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ
する
làmđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể từ điển + ことがありますN3
Diễn tả việc đôi khi xảy ra, không nhất thiết phải thường xuyên.知らない人と、あいさつや天気の話などをすることがあります。
Động từ thể từ điển + のにN3
Diễn tả mục đích hoặc lợi ích của hành động.世間話が上手になるために、どうしたらいいでしょうか。
Động từ thể từ điển + といいですN3
Đưa ra lời khuyên hoặc đề xuất.例えば、仕事のパーティーのときは、誰が来るか調べておくといいです。
Động từ thể từ điển + と、~N3
Diễn tả điều gì đó sẽ xảy ra khi một điều kiện nào đó được đáp ứng.話したいことを考えておくと、緊張しません。
Động từ thể từ điển + と、~N3
Diễn tả điều gì đó sẽ xảy ra khi một điều kiện nào đó được đáp ứng.天気の話や、相手の人がどんな人か知るための質問をすると、話しやすくなります。
Động từ thể từ điển + と、~N3
Diễn tả điều gì đó sẽ xảy ra khi một điều kiện nào đó được đáp ứng.たくさんの人と世間話をすると、自信を持つことができると言っています。

Câu hỏi

世間話についての研究によると、世間話をすることの利点は何ですか?

1/5
A世間話は人間関係を悪化させる。
B世間話は気持ちを明るくし、幸せを感じさせる。
C世間話は時間の無駄である。
D世間話は特定の人としかできない。

Bài báo liên quan