Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ミャンマーの地震 子どもたちを助けてほしい

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ミャンマーの地震じしん 子こどもたちを助たすけてほしい

N4
08/04/2025195
ミャンマーの地震 子どもたちを助けてほしい
0:00

3月がつ28日にちにミャンマーで起おこった大おおきい地震じしんについてのニュースです。

ミャンマーの軍ぐんは、8日ようかまでに3600人にんが亡なくなったことがわかったと言いいました。

ミャンマーで、国連こくれんのユニセフが、子こどもたちを助たすける活動かつどうを始はじめました。ユニセフによると、地震じしんの被害ひがいを受うけた場所ばしょでは、多おおくの子こどもが外そとで生活せいかつしています。きれいな水みずが足たりません。マラリアなどの病気びょうきになる心配しんぱいもあります。

ユニセフはテントや薬くすりなどを届とどける予定よていです。子こどもたちの生活せいかつをよくするため、世界せかいの国くににもっと助たすけてほしいですと言いっています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N540%
N429%
N326%
N23%
N13%

Từ vựng (20)

地震N4
động đấtdanh từ
軍N3
quân độidanh từ
亡くなる
chết, qua đờiđộng từ
国連N1
liên hợp quốcdanh từ
活動N3
hoạt độngdanh từ
始めるN4
bắt đầuđộng từ
被害N3
thiệt hạidanh từ
生活N4
cuộc sốngdanh từ
足りる
đủđộng từ
心配N3
lo lắngdanh từ
届けるN4
chuyển đến, giao đếnđộng từ
予定N4
dự địnhdanh từ
助けるN3
giúp đỡđộng từ
水N5
nướcdanh từ
薬
thuốcdanh từ
病気N5
bệnhdanh từ
場所N4
nơi, địa điểmdanh từ
外N5
bên ngoàidanh từ
子どもN5
trẻ emdanh từ
世界N4
thế giớidanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 で、Danh từ 2 が 起こるN4
<Sự kiện> (danh từ 2) xảy ra ở <địa điểm> (danh từ 1).3月28日にミャンマーで起こった大きい地震についてのニュースです。
Danh từ 1 までに Danh từ 2 が わかるN4
Đến <thời điểm> (danh từ 1) thì biết <nội dung> (danh từ 2).ミャンマーの軍は、8日までに3600人が亡くなったことがわかったと言いました。
Động từ thể từ điển + ことがわかるN4
Biết được rằng...ミャンマーの軍は、8日までに3600人が亡くなったことがわかったと言いました。
Danh từ 1 によると、Danh từ 2 ではN4
Theo <nguồn thông tin> (danh từ 1), ở <địa điểm> (danh từ 2) thì...ユニセフによると、地震の被害を受けた場所では、多くの子どもが外で生活しています。
Động từ thể từ điển + 予定ですN4
Dự định làm gì đó.ユニセフはテントや薬などを届ける予定です。
Động từ thể từ điển + ためN4
Để làm gì đó.子どもたちの生活をよくするため、世界の国にもっと助けてほしいですと言っています。

Câu hỏi

ミャンマーでの地震に関するユニセフの活動について、どのような支援が予定されていますか?

1/5
A食料を提供すること
Bテントや薬を届けること
C教育を行うこと
D住宅を建設すること

Bài báo liên quan