Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
熱中症を防ぐための新しい服

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

熱中症ねっちゅうしょうを防ふせぐための新あたらしい服ふく

N4
09/04/20251019
熱中症を防ぐための新しい服
0:00

気温きおんが体からだの温度おんどより高たかくなる日ひもあります。熱中症ねっちゅうしょうにならないようにするために、作業服さぎょうふくの会社かいしゃが新あたらしい服ふくを発表はっぴょうしました。この服ふくは、外側そとがわが日傘ひがさのような素材そざいでできています。中なかは、汗あせが蒸発じょうはつするときの熱ねつを外そとに逃のがす素材そざいです。ファスナーふぁすなーやロゴは、紫外線しがいせんの量りょうで青色あおいろに変かわります。紫外線しがいせんが多おおくて熱中症ねっちゅうしょうになりやすいときに、危険きけんを知らせるしらせることができます。厚生労働省こうせいろうどうしょうは、会社かいしゃなどに熱中症ねっちゅうしょうにならないようにするための計画けいかくを作つくることを、6月ろくがつから義務ぎむにする予定よていです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N539%
N417%
N331%
N26%
N18%

Từ vựng (29)

気温N3
nhiệt độ không khídanh từ
体N3
cơ thểdanh từ
温度N3
nhiệt độdanh từ
日N3
ngàydanh từ
熱中症
say nắngdanh từ
作業服
quần áo bảo hộ lao độngdanh từ
会社N5
công tydanh từ
新しいN5
mớitính từ
服
quần áodanh từ
発表するN3
công bố, phát biểuđộng từ
外側
bên ngoàidanh từ
日傘
ô che nắngdanh từ
素材N1
vật liệudanh từ
汗N3
mồ hôidanh từ
蒸発するN2
bay hơiđộng từ
熱N4
nhiệtdanh từ
逃すN1
thoát rađộng từ
ファスナー
khóa kéo (zipper)danh từ
ロゴ
logodanh từ
紫外線
tia cực tímdanh từ
量N3
lượngdanh từ
青色
màu xanhdanh từ
変わる
thay đổiđộng từ
危険N4
nguy hiểmdanh từ
知らせるN4
thông báođộng từ
厚生労働省
bộ y tế, lao động và phúc lợidanh từ
計画N3
kế hoạchdanh từ
義務
nghĩa vụdanh từ
予定N4
dự địnhdanh từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 (thời gian) + も + Động từ N3
Diễn tả hành động xảy ra vào một thời điểm nào đó. も được dùng để nhấn mạnh thời điểm.気温が体の温度より高くなる日もあります。
Động từ thể từ điển + ようにする N3
Cố gắng để thực hiện hành động nào đó.熱中症にならないようにするために、作業服の会社が新しい服を発表しました。
Động từ thể từ điển + とき N3
Diễn tả thời điểm xảy ra hành động.紫外線が多くて熱中症になりやすいときに、危険を知らせることができます。
Động từ thể từ điển + ことを、~にする N3
Biến một hành động thành một kế hoạch hoặc quy định.厚生労働省は、会社などに熱中症にならないようにするための計画を作ることを、6月から義務にする予定です。

Câu hỏi

新しい作業服の特徴として正しいものはどれですか?

1/5
A外側が防水素材でできている
B中は、汗が蒸発するときの熱を外に逃す素材である
Cファスナーやロゴは、温度によって色が変わる
D紫外線を吸収する機能がある

Bài báo liên quan