Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
タイでアメリカ人学者が王室侮辱で起訴

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

タイでアメリカ人じん学者がくしゃが王室おうしつ侮辱ぶじょくで起訴きそ

N4
09/04/20251597
タイでアメリカ人学者が王室侮辱で起訴
0:00

タイのニュースです。アメリカの大学だいがくの先生せんせいが、タイの王室おうしつを悪わるく言いった罪つみで、裁判さいばんにかけられました。タイでは、国王こくおうなど王室おうしつの人ひとを悪わるく言いうと、刑務所けいむしょに入はいることがあります。1つの罪つみで、15年ねん入はいることがあります。先生せんせいは、シンガポールの研究所けんきゅうじょのウェブサイトに、タイの軍隊ぐんたいのことを書かきました。先生せんせいは、自分じぶんは悪わるいことをしていないと言いっています。タイでは、最近さいきん、王室おうしつを悪わるく言いった罪つみで裁判さいばんにかけられる人ひとが多おおくなっています。何十年なんじゅうねんも刑務所けいむしょに入はいる人ひともいます。先生せんせいの友達ともだちは「先生せんせいのように有名ゆうめいな人ひとが裁判さいばんにかけられるのは、タイの学問がくもんの自由じゆうをなくなすことになる」と言いっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N566%
N410%
N317%
N23%
N13%

Từ vựng (22)

タイ
Thái Landanh từ
ニュース
tin tứcdanh từ
アメリカN4
Mỹdanh từ
大学N5
đại họcdanh từ
先生N5
giáo viêndanh từ
王室
hoàng giadanh từ
裁判
phiên tòadanh từ
罪
tội lỗidanh từ
国王N2
quốc vươngdanh từ
刑務所
nhà tùdanh từ
軍隊N3
quân độidanh từ
研究所
viện nghiên cứudanh từ
ウェブサイト
trang webdanh từ
最近N4
gần đâydanh từ
友達N5
bạn bèdanh từ
学問N3
học vấndanh từ
自由
tự dodanh từ
悪く言う
nói xấuđộng từ
入るN5
vàođộng từ
書く
viếtđộng từ
言うN3
nóiđộng từ
有名N5
nổi tiếngtính từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ 1 (địa điểm) + で、Danh từ 2 (sự kiện) + が ありますN3
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).タイでは、国王など王室の人を悪く言うと、刑務所に入ることがあります。
Động từ thể khả năng (bỏ ます) + ることができますN3
Diễn tả khả năng làm gì đó.1つの罪で、15年入ることがあります。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.先生は、自分は悪いことをしていないと言っています。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả một trạng thái kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.タイでは、最近、王室を悪く言った罪で裁判にかけられる人が多くなっています。
Động từ thể る + ことになるN3
Diễn tả kết quả của một sự việc.先生の友達は「先生のように有名な人が裁判にかけられるのは、タイの学問の自由をなくすことになる」と言っています。
Danh từ + で (N5)N3
Trợ từ 'で' được sử dụng để liên kết câu.『HUNDRED LINE』は学園を守るゲームで、『龍の国 ルーンファクトリー』は里山を作ります。
Động từ thể ない (bỏ い) + ければ なりません (Hoặc Động từ thể ない + なければ なりません)N3
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.キムチを 飛行機に 乗せたい ときは、荷物に 入れなければ なりません。

Câu hỏi

アメリカの大学の先生が裁判にかけられた理由は何ですか?

1/5
Aタイの軍隊について悪いことを書いたから
B{タイ}の王室を悪く言ったから
Cシンガポールの研究所に行ったから
D学問の自由を主張したから

Bài báo liên quan