Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
地雷を見つけるネズミ「ロニン」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

地雷じらいを見みつけるネズミ「ロニン」

N5
09/04/2025887
地雷を見つけるネズミ「ロニン」
0:00

カンボジアの ネズミ「ロニン」カンボジアで、ネズミの「ロニン」が 地雷じらいを 見みつけました。ロニンは 2021年ねんから 2025年ねんまでに、地雷じらいを 109個こ 見みつけました。これは 世界記録せかいきろくです。ネズミは 軽かるいので、地雷じらいを 踏ふんでも 爆発ばくはつしません。ロニンは 5歳さいで、体からだは 60センチせんちです。カンボジアには たくさんの 地雷じらいが あります。ロニンは 人々ひとびとを 助たすけています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N540%
N420%
N320%
N27%
N113%

Từ vựng (32)

カンボジア
Campuchiadanh từ
ネズミN3
chuộtdanh từ
地雷
mìn đấtdanh từ
見つけるN4
tìm thấyđộng từ
世界記録
kỷ lục thế giớidanh từ
軽い
nhẹtính từ
踏む
dẫm lênđộng từ
爆発する
phát nổđộng từ
体
cơ thểdanh từ
助ける
giúp đỡđộng từ
人々
mọi ngườidanh từ
たくさん
nhiềutrạng từ
爆発
sự phát nổdanh từ
世界
thế giớidanh từ
記録N3
kỷ lụcdanh từ
個
cái, chiếc (dùng để đếm vật nhỏ)lượng từ
歳N5
tuổilượng từ
センチN2
centimetdanh từ
あります
có, tồn tại (dùng cho vật vô tri)động từ
です
là (dùng để kết thúc câu khẳng định)động từ
から
từ (chỉ thời gian bắt đầu)trợ từ
まで
đến (chỉ thời gian kết thúc)trợ từ
でもN3
nhưng, dùtrợ từ
にN5
tại, vào (chỉ thời gian, địa điểm)trợ từ
の
của (chỉ sự sở hữu)trợ từ
は
là (chỉ chủ ngữ)trợ từ
を
chỉ tân ngữtrợ từ
で
tại, ở (chỉ nơi chốn)trợ từ
が
là (chỉ chủ ngữ)trợ từ
も
cũng (chỉ sự đồng nhất)trợ từ
です
là (dùng để kết thúc câu khẳng định)động từ
ます
làm (dùng để kết thúc câu động từ)động từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が ありますN3
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).カンボジアで、ネズミの「ロニン」が 地雷を 見つけました。
Động từ 1 (thể て) + も、Động từ 2N3
Dù động từ 1 có xảy ra, động từ 2 vẫn diễn ra.ネズミは 軽いので、地雷を 踏んでも 爆発しません。
Danh từ 1 は Danh từ 2 ですN3
Danh từ 1 là danh từ 2. Cấu trúc câu khẳng định.ロニンは 5歳で、体は 60センチです。
Danh từ 1 は Danh từ 2 が ありますN3
Danh từ 1 có danh từ 2. Cấu trúc câu khẳng định.カンボジアには たくさんの 地雷が あります。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từN3
Danh từ 1 hành động lên danh từ 2. Cấu trúc câu chủ động.ロニンは 人々を 助けています。

Câu hỏi

ネズミ「ロニン」が見つけた地雷の数は何個ですか?

1/5
A60個
B109個
C202個
D5個

Bài báo liên quan