Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
くらっ子鳥の物語

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

くらっ子鳥こどりの物語ものがたり

N4
10/04/20252528
くらっ子鳥の物語
0:00

10月がつの終おわりは、秋あきの七草ななくさの1つ、女郎花おみなえしの花はなが咲さく季節きせつの終おわりです。女郎花おみなえしは、黄色きいろい小ちいさな花はなをたくさん咲さかせます。千葉県ちばけんに、女郎花おみなえしに関係かんけいがある昔話むかしばなしがあります。昔むかし、くらという女性じょせいがいました。夫おっとが亡なくなって、くらは小ちいさな子どもこどもを育そだてながら、田んぼたんぼの仕事しごとを頑張がんばっていました。ある日ひ、くらが田んぼたんぼの仕事しごとをしていると、大おおきな鳥とりが飛とんできて、子どもこどもを連つれて行いってしまいました。くらは「子どもこどもを返かえしてください」と言いいながら、鳥とりを一生懸命いっしょうけんめい追おいかけました。そして、いつの間まにかくらは鳥とりになりました。今でも千葉県ちばけんの空そらを「くらっこー、くらっこー」と鳴なきながら飛とんでいる鳥とりがいます。片方かたほうの足あしが白しろくて、女郎花おみなえしのような黄色きいろい色いろをしています。人々ひとびとはこの鳥とりを「くらっ子鳥こどり」と呼よんでいます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N562%
N423%
N313%
N20%
N13%

Từ vựng (53)

終おわりN4
kết thúcdanh từ
秋あき
mùa thudanh từ
草くさN4
cỏdanh từ
女郎花おみなえし
hoa nữ langdanh từ
花はな
hoadanh từ
咲さく
nởđộng từ
季節きせつ
mùadanh từ
黄色きいろいN5
màu vàngtính từ
小ちいさなN5
nhỏtính từ
千葉県ちばけん
tỉnh Chibadanh từ
関係かんけいN4
quan hệdanh từ
昔話むかしばなし
truyện cổ tíchdanh từ
昔むかし
ngày xưadanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
夫おっとN4
chồngdanh từ
亡なくなるN4
qua đờiđộng từ
育そだてるN4
nuôi nấngđộng từ
田たんぼ
ruộngdanh từ
仕事しごと
công việcdanh từ
頑張がんばる
cố gắngđộng từ
大おおきな
to lớntính từ
鳥とり
chimdanh từ
飛とぶ
bayđộng từ
連つれて行いく
đưa điđộng từ
返かえす
trả lạiđộng từ
一生懸命いっしょうけんめいN4
hết sứctrạng từ
追おいかけるN2
đuổi theođộng từ
いつの間まにか
không biết từ lúc nàotrạng từ
鳴なくN5
kêuđộng từ
片方かたほう
một bêndanh từ
足あし
chândanh từ
人々ひとびと
mọi ngườidanh từ
呼よぶ
gọiđộng từ
色いろ
màu sắcdanh từ
育そだてながら
vừa nuôi nấngcụm động từ
頑張がんばっていました
đang cố gắngcụm động từ
飛とんできて
bay đếncụm động từ
連つれて行いってしまいました
đã đưa đi mấtcụm động từ
返かえしてください
xin hãy trả lạicụm động từ
追おいかけました
đã đuổi theocụm động từ
成なりました
đã trở thànhcụm động từ
鳴なきながら
vừa kêucụm động từ
呼よんでいます
đang gọicụm động từ
白しろくて
màu trắngcụm tính từ
黄色きいろい色いろをしています
có màu vàngcụm tính từ
くらっ子鳥ことり
chim Kurakkodanh từ
くらっこー
Kurakkodanh từ
飛とんでいる
đang baycụm động từ
くら
Kuradanh từ
くらっ子鳥ことり
chim Kurakkodanh từ
くらっこー
Kurakkodanh từ
飛とんでいる
đang baycụm động từ
くら
Kuradanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 は Danh từ 2 ですN3
<Danh từ 1> là <Danh từ 2>. Diễn đạt một sự khẳng định hoặc miêu tả.10月の終わりは、秋の七草の1つ、女郎花の花が咲く季節の終わりです。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ながら、Động từN3
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời trong cùng một khoảng thời gian.くらは小さな子どもを育てながら、田んぼの仕事を頑張っていました。
Động từ thể て + しまいますN3
Diễn tả sự hoàn thành của một hành động, thường mang ý nghĩa tiếc nuối.大きな鳥が飛んできて、子どもを連れて行ってしまいました。
Động từ thể ます (bỏ ます) + にN3
Chỉ mục đích của hành động.いつの間にかくらは鳥になりました。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ながら、Động từN3
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời trong cùng một khoảng thời gian.千葉県の空を「くらっこー、くらっこー」と鳴きながら飛んでいる鳥がいます。
Danh từ 1 は Danh từ 2 と呼びますN3
<Danh từ 1> được gọi là <Danh từ 2>.人々はこの鳥を「くらっ子鳥」と呼んでいます。

Câu hỏi

女郎花に関する昔話で、くらが追いかけたのは何ですか?

1/5
A大きな魚
B大きな鳥
C大きな虫
D大きな花

Bài báo liên quan