国王N2
quốc vươngdanh từ
演奏するN3
biểu diễn (âm nhạc)động từ
見て
nhìn thấy, thấyđộng từ thể て
うれしそう
có vẻ vui mừngtính từ
ウィンザー城
lâu đài Windsordanh từ
きらきら星
bài hát "Twinkle Twinkle Little Star"danh từ
音楽家たちN4
các nhạc sĩdanh từ
ロンドン野菜オーケストラ
dàn nhạc rau Londondanh từ
元気になるN5
trở nên khỏe mạnhđộng từ
音楽家たちのグループ
nhóm nhạc sĩdanh từ
みんなと一緒にN4
cùng với mọi ngườicụm từ
病気の治療N5
điều trị bệnhdanh từ
みんなはうれしそうでした
mọi người có vẻ vui mừngcâu
チャールズ国王
quốc vương Charlesdanh từ
ロンドンの近く
gần Londoncụm từ
病気の治療のために
để điều trị bệnhcụm từ
チャールズ国王が演奏を聞いていると
khi quốc vương Charles đang nghe biểu diễncâu
チャールズ国王が、にんじんでできたリコーダーを吹いて「きらきら星」を演奏しました
quốc vương Charles đã thổi sáo làm bằng cà rốt và biểu diễn bài "Twinkle Twinkle Little Star"câu
チャールズ国王は先月、病気の治療のために仕事を休んでいました
tháng trước, quốc vương Charles đã nghỉ công việc để điều trị bệnhcâu
チャールズ国王は、みんなと一緒に「きらきら星」を演奏しました
quốc vương Charles đã biểu diễn bài "Twinkle Twinkle Little Star" cùng với mọi ngườicâu
チャールズ国王を見て、みんなはうれしそうでした
nhìn thấy quốc vương Charles, mọi người có vẻ vui mừngcâu
イベントに出席しました
đã tham gia sự kiệncâu
楽器は全部野菜でできていますN2
nhạc cụ đều được làm từ rau củcâu
音楽家たちがにんじんのリコーダーを渡しました
các nhạc sĩ đã đưa sáo làm bằng cà rốtcâu
音楽家たちのグループ「ロンドン野菜オーケストラ」が演奏を始めました
nhóm nhạc sĩ "Dàn nhạc rau London" đã bắt đầu biểu diễncâu
ウィンザー城で、音楽家たちを集めたイベントに出席しました
đã tham gia sự kiện tập hợp các nhạc sĩ tại lâu đài Windsorcâu
チャールズ国王が演奏を聞いていると、音楽家たちがにんじんのリコーダーを渡しました
khi quốc vương Charles đang nghe biểu diễn, các nhạc sĩ đã đưa sáo làm bằng cà rốtcâu
チャールズ国王が、にんじんでできたリコーダーを吹いて「きらきら星」を演奏しました
quốc vương Charles đã thổi sáo làm bằng cà rốt và biểu diễn bài "Twinkle Twinkle Little Star"câu
チャールズ国王は、みんなと一緒に「きらきら星」を演奏しました
quốc vương Charles đã biểu diễn bài "Twinkle Twinkle Little Star" cùng với mọi ngườicâu
チャールズ国王は先月、病気の治療のために仕事を休んでいました
tháng trước, quốc vương Charles đã nghỉ công việc để điều trị bệnhcâu
チャールズ国王を見て、みんなはうれしそうでした
nhìn thấy quốc vương Charles, mọi người có vẻ vui mừngcâu