Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
大阪・関西万博のメディアデーにたくさんの人が来ました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大阪おおさか・関西かんさい万博ばんぱくのメディアデーにたくさんの人ひとが来きました

N4
11/04/20251817
大阪・関西万博のメディアデーにたくさんの人が来ました
0:00

大阪おおさか・関西かんさい万博ばんぱくが13日にちから始はじまります。10日か、世界中せかいじゅうのメディアの人ひとたちが会場かいじょうに集あつまりました。万博ばんぱくに出でる42のパビリオンの中なかで、31のパビリオンが集あつまりました。いくつかのパビリオンはまだ準備じゅんびが終おわっていません。13日にちに間まに合あわないかもしれません。大阪おおさか・関西かんさい万博ばんぱくは13日にちの午前ごぜん9時じに始はじまります。最初さいしょの日ひは、約やく15万人まんにんが来きそうです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N423%
N314%
N25%
N114%

Từ vựng (14)

大阪・関西万博
triển lãm Osaka Kansaidanh từ
始まるN5
bắt đầuđộng từ
世界中
toàn thế giớidanh từ
メディア
truyền thôngdanh từ
会場N4
địa điểm tổ chứcdanh từ
集まるN4
tụ họp, tụ tậpđộng từ
パビリオン
gian hàng, paviliondanh từ
準備N3
chuẩn bịdanh từ
終わるN1
kết thúcđộng từ
間に合うN4
kịp thờiđộng từ
午前N5
buổi sángdanh từ
最初
đầu tiêndanh từ
約N3
khoảngtrạng từ
来るN5
đếnđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + かもしれませんN3
Diễn tả sự phỏng đoán không chắc chắn của người nói. Có thể dịch là Có thể~.13日に間に合わないかもしれません。
Danh từ + から (N5)N3
Được dùng để chỉ thời điểm bắt đầu của một hành động, sự việc. Có thể dịch là Từ~.大阪・関西万博が13日から始まります。
Danh từ + が + Động từ thể khả năngN3
Thể hiện khả năng thực hiện hành động của chủ ngữ.最初の日は、約15万人が来そうです。
Danh từ 1 + の中で、Danh từ 2 + が + Động từN3
Diễn tả một hành động xảy ra trong một nhóm hoặc phạm vi nhất định.万博に出る42のパビリオンの中で、31のパビリオンが集まりました。
Danh từ + に + Động từN3
Được dùng để chỉ địa điểm hoặc nơi chốn mà một hành động xảy ra.10日、世界中のメディアの人たちが会場に集まりました。

Câu hỏi

大阪・関西万博はいつ始まりますか?

1/5
A10日
B13日
C15日
D1日

Bài báo liên quan