Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
3月の企業物価指数が4.2%上昇し、7カ月連続で最高

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

3月がつの企業物価指数きぎょうぶっかしすうが4.2%上昇じょうしょうし、7カ月かげつ連続れんぞくで最高さいこう

N4
11/04/2025141
3月の企業物価指数が4.2%上昇し、7カ月連続で最高
0:00

会社かいしゃなどが売うり買かいする物ものの値段ねだんが、また上あがりました。日本銀行にほんぎんこうによると、今年ことし3月がつの物価ぶっかは、去年きょねんの同おなじ月つきより4.2%上あがりました。7か月かげつ続つづけて、今いままででいちばん高たかくなりました。ガソリンの値段ねだんが上あがったことなどが原因げんいんです。2024年度ねんどの物価ぶっかは、1年前ねんまえより3.3%上あがりました。3年ねん続つづけて、今いままででいちばん高たかくなりました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N411%
N326%
N24%
N17%

Từ vựng (18)

会社かいしゃ
công tydanh từ
売うり買かい
mua bándanh từ
物ものN5
đồ vậtdanh từ
値段ねだんN4
giá cảdanh từ
上あがる
tăng lênđộng từ
日本銀行にほんぎんこう
ngân hàng Nhật Bảndanh từ
今年ことし
năm naydanh từ
物価ぶっかN3
giá cảdanh từ
去年きょねんN5
năm ngoáidanh từ
同おなじN5
giống nhautính từ
月つきN3
thángdanh từ
か月かげつ
tháng (đơn vị đếm)danh từ
続つづけるN4
tiếp tụcđộng từ
いちばんN3
nhấttrạng từ
高たかいN5
caotính từ
ガソリンN4
xăngdanh từ
原因げんいんN4
nguyên nhândanh từ
年度ねんどN2
năm tài chínhdanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể từ điển + ことなどがN3
Thường dùng để chỉ một số lý do hoặc nguyên nhân đã được đề cập.ガソリンの値段が上がったことなどが原因です。
Động từ thể từ điển + よりN3
Dùng để so sánh hơn kém giữa hai đối tượng.今年3月の物価は、去年の同じ月より4.2%上がりました。
Động từ thể từ điển + つづけてN3
Dùng để chỉ hành động lặp đi lặp lại trong một khoảng thời gian.7か月続けて、今まででいちばん高くなりました。
Danh từ + などがN3
Được dùng để liệt kê ví dụ hoặc chỉ một phần của tập hợp.ガソリンの値段が上がったことなどが原因です。
Danh từ + が、またN3
Dùng để nhấn mạnh sự việc đã xảy ra một lần nữa.会社などが売り買いする物の値段が、また上がりました。
Động từ thể từ điển + ことN3
Biểu thị một sự việc hoặc hành động.ガソリンの値段が上がったことなどが原因です。

Câu hỏi

今年3月の物価は、去年の同じ月と比べて何パーセント上がりましたか?

1/5
A3.3%
B4.2%
C5.0%
D2.5%

Bài báo liên quan