Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
日本で初めての自動運転タクシー公開

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

日本にほんで初はじめての自動運転じどううんてんタクシー公開こうかい

N4
11/04/20251305
日本で初めての自動運転タクシー公開
0:00

自動運転じどううんてんのタクシーが日本にほんで初はじめて、みんなに紹介しょうかいされました。自動運転じどううんてんのタクシーは、アメリカの会社かいしゃ「Waymo」が作つくりました。運転席うんてんせきに人ひとが乗のらないで走はしります。アメリカのロサンゼルスなどで、サービスをしています。会社かいしゃは、将来しょうらい東京とうきょうでもサービスをしたいと考かんがえています。来週らいしゅうから東京とうきょうでテストを始はじめます。日本交通にほんこうつうの運転手うんてんしゅが乗のって、港区みなとくや渋谷区しぶやくなど7つの区くを走はしります。車くるまについている40のカメラやセンサーを使つかって、正確せいかくな3Dの地図ちずを作つくったり、交通こうつうのデータを集あつめたりします。Waymoの車くるまがアメリカ以外いがいの国くにで走はしるのは、初はじめてです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N549%
N429%
N314%
N20%
N19%

Từ vựng (31)

自動運転じどううんてん
lái xe tự độngdanh từ
タクシーN5
taxidanh từ
日本にほんN3
nhật bảndanh từ
初はじめて
lần đầu tiêndanh từ
みんなN4
mọi ngườidanh từ
紹介しょうかいするN4
giới thiệuđộng từ
アメリカN4
mỹdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
作つくる
làm, chế tạođộng từ
運転席うんてんせき
ghế lái xedanh từ
人ひと
ngườidanh từ
乗のるN5
lên xeđộng từ
走はしる
chạy (xe)động từ
ロサンゼルス
los angelesdanh từ
サービスするN3
cung cấp dịch vụđộng từ
将来しょうらいN4
tương laidanh từ
東京とうきょう
tokyodanh từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
来週らいしゅうN5
tuần saudanh từ
テストするN5
thử nghiệmđộng từ
港区みなとく
quận minatodanh từ
渋谷区しぶやく
quận shibuyadanh từ
区く
quậndanh từ
車くるまN5
xedanh từ
使つかう
sử dụngđộng từ
正確せいかくN3
chính xáctính từ
地図ちず
bản đồdanh từ
交通こうつう
giao thôngdanh từ
データN1
dữ liệudanh từ
集あつめるN4
thu thậpđộng từ
国くに
quốc giadanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể ない (bỏ い) + で (N4) N3
Diễn tả ý nghĩa thực hiện hành động mà không làm hành động khác.運転席に人が乗らないで走ります。
Danh từ 1 + など (N4) N3
Đưa ra ví dụ, liệt kê một vài danh từ tiêu biểu trong một nhóm.アメリカのロサンゼルスなどで、サービスをしています。
Động từ thể たい + と考えています (N4) N3
Diễn tả ý muốn làm gì đó.会社は、将来東京でもサービスをしたいと考えています。
Danh từ 1 + や + Danh từ 2 (N5) N3
Liệt kê một vài danh từ tiêu biểu trong một nhóm.港区や渋谷区など7つの区を走ります。
Động từ thể たり + Động từ thể たり + します (N4) N3
Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong một nhóm.正確な3Dの地図を作ったり、交通のデータを集めたりします。
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + が初めてです (N4) N3
Diễn đạt ý nghĩa lần đầu tiên làm gì đó.Waymoの車がアメリカ以外の国で走るのは、初めてです。

Câu hỏi

自動運転のタクシーが日本で初めて紹介されたのは、どの会社が作ったものですか?

1/5
Aトヨタ
BWaymo
C日産
Dホンダ

Bài báo liên quan