Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
心の支えの鳥、飛行機に乗れず

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

心こころの支ささえの鳥とり、飛行機ひこうきに乗のれず

N4
11/04/2025371
心の支えの鳥、飛行機に乗れず
0:00

アメリカの女性じょせいが、心こころの支ささえにしている鳥とりを飛行機ひこうきに乗のせることができなくて、困こまっています。女性じょせいは、ヨウムという鳥とりを連つれてプエルトリコに行いきました。帰かえるとき、航空会社こうくうがいしゃが「その鳥とりを飛行機ひこうきに乗のせることはできません」と言いいました。女性じょせいは「薬くすりは家いえにあるし、医者いしゃの予約よやくもあります。悪わるい夢ゆめのようです」と話はなしました。航空会社こうくうがいしゃは、ヨウムのような大おおきな鳥とりは乗のせることができないと言いっています。しかし、プエルトリコに行いくときは、乗のせることができました。女性じょせいは「私わたしはただ、ヨウムと一緒いっしょに帰かえりたいだけです」と話はなしています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N568%
N418%
N311%
N20%
N14%

Từ vựng (21)

女性N4
phụ nữdanh từ
心N4
trái tim, tâm hồndanh từ
鳥N5
chimdanh từ
飛行機N5
máy baydanh từ
航空会社
hãng hàng khôngdanh từ
薬N5
thuốcdanh từ
医者N5
bác sĩdanh từ
予約N4
cuộc hẹn, đặt chỗdanh từ
悪い
xấu, tồitính từ đuôi い
夢
giấc mơdanh từ
大きいN5
to, lớntính từ đuôi い
帰るN5
trở vềđộng từ
連れる
dẫn theođộng từ
乗せるN3
cho lên, đưa lênđộng từ
困るN5
khó khăn, phiền phứcđộng từ
話す
nói chuyệnđộng từ
行く
điđộng từ
できる
có thểđộng từ
ただN3
chỉ, đơn giảntrạng từ
一緒に
cùng nhautrạng từ
支え
sự hỗ trợ, chỗ dựadanh từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể khả năng (thể 1) + ないN3
Diễn tả việc không thể làm được điều gì đó.アメリカの女性が、心の支えにしている鳥を飛行機に乗せることができなくて、困っています。
Danh từ 1 を Động từN3
Diễn tả hành động tác động trực tiếp lên danh từ 1.女性は、ヨウムという鳥を連れてプエルトリコに行きました。
Động từ thể thường + ことができるN3
Diễn tả khả năng hoặc cho phép làm điều gì đó.航空会社が「その鳥を飛行機に乗せることはできません」と言いました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 だN3
Diễn tả sự so sánh đối lập giữa danh từ 1 và danh từ 2.女性は「薬は家にあるし、医者の予約もあります。悪い夢のようです」と話しました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 が Động từN3
Đưa ra thông tin về chủ ngữ danh từ 1 và hành động danh từ 2.航空会社は、ヨウムのような大きな鳥は乗せることができないと言っています。
Danh từ 1 は Danh từ 2 だN3
Diễn tả sự so sánh đối lập giữa danh từ 1 và danh từ 2.プエルトリコに行くときは、乗せることができました。
Động từ thể たいN3
Diễn tả mong muốn làm điều gì đó.女性は「私はただ、ヨウムと一緒に帰りたいだけです」と話しています。

Câu hỏi

アメリカの女性がプエルトリコから帰るとき、航空会社がヨウムを飛行機に乗せられない理由は何ですか?

1/5
Aヨウムは小さすぎるから
Bヨウムは大きすぎるから
Cヨウムは病気だから
Dヨウムは飛行機に乗ることができないから

Bài báo liên quan