Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ペットを飼うと幸せになるかもしれない

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ペットを飼かうと幸しあわせになるかもしれない

N4
11/04/2025848
ペットを飼うと幸せになるかもしれない
0:00

犬いぬや猫ねこなどのペットを飼かうと、心こころと体からだの健康けんこうや幸しあわせが高たかくなることがわかりました。イギリスの大学だいがくの研究けんきゅうです。研究けんきゅうによると、ペットを飼かうと、友達ともだちや親戚しんせきとよく会あうことと同おなじぐらい幸しあわせになります。結婚けっこんすることと同おなじぐらいだという結果けっかもありました。研究けんきゅうした人ひとたちは「ペットがいると、幸しあわせで健康けんこうになることがわかりました」と話はなしています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N567%
N48%
N321%
N20%
N14%

Từ vựng (16)

犬いぬN5
chódanh từ
猫ねこN5
mèodanh từ
ペット
thú cưngdanh từ
飼かう
nuôiđộng từ
心こころN4
tâm hồn, trái timdanh từ
体からだN3
cơ thểdanh từ
健康けんこう
sức khỏedanh từ
幸しあわせ
hạnh phúcdanh từ
高たかくなるN5
tăng lênđộng từ
研究けんきゅう
nghiên cứudanh từ
友達ともだちN5
bạn bèdanh từ
親戚しんせきN3
họ hàngdanh từ
会あうN2
gặp gỡđộng từ
結婚けっこんするN5
kết hônđộng từ
結果けっかN3
kết quảdanh từ
話はなすN5
nóiđộng từ

Ngữ pháp (8)

Động từ thể từ điển + とN3
Dùng để diễn tả một kết quả tất yếu sẽ xảy ra khi hành động trước nó xảy ra.犬や猫などのペットを飼うと、心と体の健康や幸せが高くなることがわかりました。
Động từ thể từ điển + ことがわかりましたN3
Dùng để diễn tả một sự việc đã được làm sáng tỏ.犬や猫などのペットを飼うと、心と体の健康や幸せが高くなることがわかりました。
Động từ thể từ điển + とN3
Dùng để diễn tả một kết quả tất yếu sẽ xảy ra khi hành động trước nó xảy ra.ペットを飼うと、友達や親戚とよく会うことと同じぐらい幸せになります。
Động từ thể từ điển + ことと同じぐらいN3
Dùng để diễn tả một sự việc có mức độ tương đương với sự việc khác.ペットを飼うと、友達や親戚とよく会うことと同じぐらい幸せになります。
Động từ thể từ điển + ことと同じぐらいN3
Dùng để diễn tả một sự việc có mức độ tương đương với sự việc khác.結婚することと同じぐらいだという結果もありました。
Động từ thể từ điển + ことがわかりましたN3
Dùng để diễn tả một sự việc đã được làm sáng tỏ.ペットがいると、幸せで健康になることがわかりました。
Động từ thể từ điển + とN3
Dùng để diễn tả một kết quả tất yếu sẽ xảy ra khi hành động trước nó xảy ra.ペットがいると、幸せで健康になることがわかりました。
Động từ thể từ điển + ことがわかりましたN3
Dùng để diễn tả một sự việc đã được làm sáng tỏ.ペットがいると、幸せで健康になることがわかりました。

Câu hỏi

ペットを飼うことがもたらす効果について、研究者はどのように述べていますか?

1/5
Aペットを飼うと、友達や親戚と会うことが減る。
Bペットを飼うと、心と体の健康が悪くなる。
Cペットを飼うと、幸せで健康になることがわかった。
Dペットを飼うと、結婚することが必要になる。

Bài báo liên quan