Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ソウルでトンネルがくずれる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ソウルそうるでトンネルがくずれる

N5
12/04/2025441
ソウルでトンネルがくずれる
0:00

韓国かんこくの トンネルの 事故じこ韓国かんこくの ソウルそうるで、トンネルの 工事こうじ中に 地面じめんが 崩くずれました。11日にち 午後ごご3時じごろの ことです。作業さぎょうしていた 人ひとが 1人り いなくなりました。もう1人りは 動うごけません。トンネルの 柱はしらに ひびひびが 入はいっていたので、車くるまを 通とおらせませんでした。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N544%
N419%
N319%
N213%
N16%

Từ vựng (9)

トンネルN3
đường hầmdanh từ
事故N4
tai nạndanh từ
工事中
đang thi côngdanh từ
地面
mặt đấtdanh từ
崩れるN2
sụp đổđộng từ
作業
công việcdanh từ
柱N1
cột, trụdanh từ
ひびN1
vết nứtdanh từ
通るN4
đi quađộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ (thời gian) + ごろN3
Dùng để chỉ một thời điểm tương đối, khoảng chừng, không chính xác.11日 午後3時ごろの ことです。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả trạng thái của một sự việc, sự vật.作業していた 人が 1人 いなくなりました。
Động từ thể ません (thể phủ định)N3
Dùng để diễn tả hành động không xảy ra.車を 通らせませんでした。
Động từ thể て + いませんN3
Dùng để diễn tả hành động không xảy ra ở hiện tại.トンネルの 柱に ひびが 入っていたので、車を 通らせませんでした。

Câu hỏi

韓国のソウルでのトンネル事故について、何が原因で作業者が1人いなくなったとされていますか?

1/5
A地面が崩れたため
B車が通ったため
C作業者が逃げたため
Dトンネルの柱が壊れたため

Bài báo liên quan