Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
7000年前のサハラ砂漠のミイラ、古代のDNAで新しい発見

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

7000年前ねんまえのサハラ砂漠さはらさばくのミイラ、古代こだいのDNAで新あたらしい発見はっけん

N4
13/04/20251169
7000年前のサハラ砂漠のミイラ、古代のDNAで新しい発見
0:00

アフリカのサハラ砂漠さはらさばくは、今いまから7000年ねんぐらい前まえは、木きがたくさんあって湖みずうみや川かわに水みずがありました。カバやゾウなどもいました。リビアのタカルコリという所ところにある遺跡いせきでは、女性じょせいと子どもこども15人にんの遺体いたいが見みつかっています。女性じょせいたちは魚さかなをとったり、羊ひつじやヤギを飼かったりして生活せいかつしていたと考かんがえられています。イタリアの大学だいがくなどのチームは、女性じょせい2人 りの遺体いたいからDNAを調しらべました。その結果けっか、この女性じょせいたちは、ほかの人ひととあまり結婚けっこんしないで、長ながい間あいだ、この場所ばしょに住すんでいたことがわかりました。チームは、ほかの人ひとから習ならったりして、羊ひつじやヤギを飼かうようになったと考かんがえています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N556%
N423%
N313%
N20%
N18%

Từ vựng (32)

アフリカN4
châu phidanh từ
サハラ砂漠さばく
sa mạc saharadanh từ
木きN5
câydanh từ
湖みずうみ
hồdanh từ
川かわ
sôngdanh từ
水みずN5
nướcdanh từ
カバ
hà mãdanh từ
ゾウ
voidanh từ
リビア
libyadanh từ
タカルコリ
tadrart acacus (một địa danh ở libya)danh từ
遺跡いせき
di tíchdanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
子どもこどもN5
trẻ emdanh từ
遺体いたい
di hàidanh từ
魚さかなN3
cádanh từ
羊ひつじ
cừudanh từ
ヤギ
dêdanh từ
生活せいかつN4
cuộc sốngdanh từ
大学だいがく
đại họcdanh từ
チームN3
đội, nhómdanh từ
結婚けっこんN5
kết hôndanh từ
場所ばしょN4
địa điểmdanh từ
習うならうN5
họcđộng từ
考えるかんがえる
suy nghĩ, xem xétđộng từ
調べるしらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ
見つかるみつかるN4
tìm thấyđộng từ
とるとる
bắt, lấyđộng từ
飼うかう
nuôiđộng từ
住むすむN5
sống, cư trúđộng từ
長いながいN2
dàitính từ
他のほかの
kháctính từ
あるあるN3
có, tồn tạitính từ

Ngữ pháp (8)

Động từ thể từ điển + ことがわかりましたN3
Diễn tả việc đã hiểu ra điều gì đó.その結果、この女性たちは、ほかの人とあまり結婚しないで、長い間、この場所に住んでいたことがわかりました。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả một trạng thái đang diễn ra hoặc một thói quen.女性たちは魚をとったり、羊やヤギを飼ったりして生活していたと考えられています。
Động từ thể từ điển + ようになったN3
Diễn tả sự thay đổi thói quen hoặc trạng thái.チームは、ほかの人から習ったりして、羊やヤギを飼うようになったと考えています。
Động từ thể た + り/Động từ thể ない + でN3
Diễn tả hành động được thực hiện không trọn vẹn hoặc không làm gì đó.その結果、この女性たちは、ほかの人とあまり結婚しないで、長い間、この場所に住んでいたことがわかりました。
Danh từ 1 + や + Danh từ 2 + などN3
Dùng để liệt kê các danh từ không đầy đủ.カバやゾウなどもいました。
Danh từ (thời gian) + ぐらい前N3
Dùng để chỉ khoảng thời gian trong quá khứ.アフリカのサハラ砂漠は、今から7000年ぐらい前は、木がたくさんあって湖や川に水がありました。
Danh từ 1 (địa điểm) + に + Danh từ 2 + が + ありますN3
Diễn tả sự tồn tại của một vật hoặc sự kiện ở một địa điểm.リビアのタカルコリという所にある遺跡では、女性と子ども15人の遺体が見つかっています。
Động từ thể từ điển + と考えられていますN3
Diễn tả quan điểm hoặc suy nghĩ của một người nào đó.チームは、ほかの人から習ったりして、羊やヤギを飼うようになったと考えています。

Câu hỏi

7000年前のサハラ砂漠では、どのような動物が生息していたと考えられていますか?

1/5
Aトラやライオン
Bカバやゾウ
Cキリンやシマウマ
Dクマやウサギ

Bài báo liên quan