Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
オーストラリアで体外受精のミス、別の夫婦の赤ちゃんを出産

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

オーストラリアで体外受精たいがいじゅせいのミス、別べつの夫婦ふうふの赤ちゃんあかちゃんを出産しゅっさん

N4
13/04/20251957
オーストラリアで体外受精のミス、別の夫婦の赤ちゃんを出産
0:00

オーストラリアの病院びょういんで、体外受精たいがいじゅせいをしたときに別べつの夫婦ふうふの受精卵じゅせいらんを使つかってしまいました。体外受精たいがいじゅせいは、女性じょせいの体からだの外そとで卵子らんしと精子せいしを受精じゅせいさせて、その受精卵じゅせいらんを女性じょせいの体からだに入いれる方法ほうほうです。病院びょういんは、クイーンズランド州しゅうのブリスベンにあります。受精卵じゅせいらんを間違まちがえて、別べつの夫婦ふうふの受精卵じゅせいらんを女性じょせいの体からだに入いれました。女性じょせいは、別べつの夫婦ふうふの赤ちゃんあかちゃんを産うみました。病院びょういんは「間違まちがえたのは人間にんげんのミスです。申し訳もうしわけありません」と言いっています。オーストラリアの法律ほうりつでは、赤ちゃんあかちゃんを産うんだ女性じょせいとそのパートナーが、子どもこどもの法律ほうりつの上うえの親おやになります。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N419%
N327%
N20%
N112%

Từ vựng (26)

オーストラリア
Úcdanh từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
体外受精たいがいじゅせい
thụ tinh trong ống nghiệmdanh từ
夫婦ふうふ
cặp vợ chồngdanh từ
受精卵じゅせいらん
phôi thaidanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
卵子らんし
trứngdanh từ
精子せいし
tinh trùngdanh từ
方法ほうほう
phương phápdanh từ
クイーンズランド州
Bang Queenslanddanh từ
ブリスベン
Brisbanedanh từ
赤ちゃんあかちゃんN4
em bédanh từ
人間にんげんN3
con ngườidanh từ
ミスN3
sai lầmdanh từ
申し訳ありませんもうしわけありません
xin lỗicụm từ
法律ほうりつ
pháp luậtdanh từ
パートナー
đối tácdanh từ
子どもこどもN5
con cáidanh từ
親おや
cha mẹdanh từ
使つかう
sử dụngđộng từ
受精じゅせいさせる
làm thụ tinhđộng từ
入いれる
đưa vàođộng từ
間違まちがえるN4
nhầm lẫnđộng từ
産うむ
sinhđộng từ
言いうN3
nóiđộng từ
成なります
trở thànhđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が ありますN3
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).オーストラリアの病院で、体外受精をしたときに別の夫婦の受精卵を使ってしまいました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 ですN3
Danh từ 1 là Danh từ 2.体外受精は、女性の体の外で卵子と精子を受精させて、その受精卵を女性の体に入れる方法です。
Danh từ 1 は Danh từ 2 に ありますN3
Danh từ 1 ở Danh từ 2.病院は、クイーンズランド州のブリスベンにあります。
Động từ thể て、Động từN3
Hành động 1 rồi đến hành động 2.受精卵を間違えて、別の夫婦の受精卵を女性の体に入れました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từN3
Danh từ 1 thực hiện hành động (Động từ) lên Danh từ 2.女性は、別の夫婦の赤ちゃんを産みました。
Động từ thể て いますN3
Đang làm gì đó.病院は「間違えたのは人間のミスです。申し訳ありません」と言っています。
Danh từ 1 は Danh từ 2 ですN3
Danh từ 1 là Danh từ 2.オーストラリアの法律では、赤ちゃんを産んだ女性とそのパートナーが、子どもの法律の上の親になります。

Câu hỏi

オーストラリアの病院で起きた体外受精の問題について、正しい内容はどれですか?

1/5
A受精卵は正しい夫婦のものであった。
B病院は受精卵を間違えて、別の夫婦のものを使った。
C赤ちゃんは産んだ女性の子どもとして法律上認められない。
D体外受精は女性の体の中で行われる方法である。

Bài báo liên quan