Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ルーシー・マルコビッチさん、27歳で亡くなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ルーシー・マルコビッチさん、27歳さいで亡なくなる

N4
13/04/20251317
ルーシー・マルコビッチさん、27歳で亡くなる
0:00

有名ゆうめいなモデルのルーシー・マルコビッチさんが亡なくなりました。27歳さいでした。マルコビッチさんは、テレビのオーディション番組ばんぐみで有名ゆうめいになりました。そのあと、アルマーニやヴェルサーチェなどのブランドぶらんどのファッションショーに出でました。マルコビッチさんは、珍めずらしい病気びょうきで脳のうに問題もんだいがありました。病気びょうきのために、手術しゅじゅつを受うける予定よていでした。マルコビッチさんの事務所じむしょは「ルーシーはモデルの仕事しごとが夢ゆめでした。私わたしたちは一緒いっしょに働はたらくことができて、うれしかったです」と言いっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N554%
N425%
N34%
N24%
N114%

Từ vựng (16)

有名ゆうめいなN5
nổi tiếngtính từ đuôi な
モデルN2
người mẫudanh từ
亡なくなるN4
chết, qua đờiđộng từ
有名ゆうめいになるN5
trở nên nổi tiếngđộng từ
ブランド
thương hiệudanh từ
珍めずらしいN4
hiếm, hiếm cótính từ đuôi い
病気びょうきN5
bệnh tậtdanh từ
脳のうN1
nãodanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
手術しゅじゅつN3
phẫu thuậtdanh từ
受うけるN4
nhận, tiếp nhậnđộng từ
予定よていN4
dự định, kế hoạchdanh từ
事務所じむしょN4
văn phòngdanh từ
夢ゆめN4
giấc mơdanh từ
働はたらくN5
làm việcđộng từ
うれしいN3
vui mừngtính từ đuôi い

Ngữ pháp (8)

Động từ thể た + ことが ありますN3
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó.ルーシー・マルコビッチさんは、テレビのオーディション番組で有名になりました。
Động từ thể từ điển + 予定ですN3
Dự định sẽ làm gì đó.手術を受ける予定でした。
Danh từ + で、~N3
Dùng để nối hai câu, diễn tả nguyên nhân, lý do.病気のために、手術を受ける予定でした。
Danh từ + は、~と言っていますN3
Ai đó đã nói rằng ~マルコビッチさんの事務所は「ルーシーはモデルの仕事が夢でした。私たちは一緒に働くことができて、うれしかったです」と言っています。
Danh từ + などN3
Liệt kê một số danh từ tiêu biểu, và còn nhiều cái khác nữa.アルマーニやヴェルサーチェなどのブランドのファッションショーに出ました。
Động từ thể từ điển + ことができるN3
Có thể làm gì đó.私たちは一緒に働くことができて、うれしかったです。
Danh từ + のために、~N3
Dùng để chỉ lý do, nguyên nhân.病気のために、手術を受ける予定でした。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả hành động đang diễn ra, hoặc thói quen.マルコビッチさんの事務所は「ルーシーはモデルの仕事が夢でした。私たちは一緒に働くことができて、うれしかったです」と言っています。

Câu hỏi

ルーシー・マルコビッチさんが亡くなった年齢は何歳ですか?

1/5
A25歳
B27歳
C30歳
D32歳

Bài báo liên quan