Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
親子星の物語

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

親子星おやこぼしの物語ものがたり

N4
13/04/20257950
親子星の物語
0:00

ある村むらの山やまの中なかに、子どもこどもたちとお母かあさんが住すんでいました。お父とうさんが死しんだあと、お母かあさんは朝あさ早はやくから夜よる遅おそくまで働はたらいていました。ある日ひ、お母かあさんは村むらの人ひとの結婚式けっこんしきの手伝てつだいで、おもちをたくさん作つくりました。村むらの人ひとは、お礼れいにおもちをくれました。お母かあさんは、子どもこどもたちが喜よろこぶと思おもって、急いそいで家いえに帰かえりました。すると、鬼おにが出でてきました。お母かあさんは「おもちをあげます。私わたしには子どもこどもたちがいますから、命いのちだけは助たすけてください」と言いいました。しかし鬼おには「おもちはいらない。人間にんげんを食たべるのが好すきだ」と言いいました。しばらくして、空そらに星ほしが1つ増ふえました。家いえでは子どもこどもたちがお母かあさんを待まっていました。外そとから「お母かあさんだよ。開あけておくれ」と声こえがしました。子どもこどもたちは戸とを開あけました。お母かあさんは、子どもこどもたちにおもちを食たべさせました。夜よるになって、子どもこどもたちは寝ねました。上うえの子こは、お母かあさんの顔かおを見みました。口くちに大おおきな牙きばがありました。鬼おにがお母かあさんに化ばけていたのです。子どもこどもたちは外そとに逃にげました。そして、柿かきの木きに登のぼって隠かくれました。鬼おには「お母かあさんはもう食たべてしまった」と言いいました。子どもこどもたちは「お母かあさん」と大おおきな声こえで泣なきました。そのとき、空そらから鎖くさりが下おりてきました。子どもこどもたちは鎖つかに{つか}まりました。鎖くさりはゆっくり空そらに登のぼっていきました。鬼おにも鎖くさりを{つか}みました。3人にんの子どもこどもと鬼おにが一緒いっしょに登のぼっていきました。鬼おには子どもこどもたちに手てを伸のばしました。すると、鎖くさりが切きれて、鬼おには落おちてしまいました。子どもこどもたちは、空そらに着つきました。そこには、お父とうさんとお母かあさんがいました。3人にんの子どもこどもとお父とうさんとお母かあさんは、5つの星ほしになりました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N557%
N421%
N318%
N20%
N14%

Từ vựng (44)

村N5
làngdanh từ
山N5
núidanh từ
子どもN5
trẻ emdanh từ
お母さんN5
mẹdanh từ
住むN5
sốngđộng từ
お父さんN5
chadanh từ
死ぬ
chếtđộng từ
働く
làm việcđộng từ
村の人
người trong làngdanh từ
結婚式
đám cướidanh từ
手伝う
giúp đỡđộng từ
おもち
bánh mochidanh từ
作る
làmđộng từ
お礼N4
lời cảm ơndanh từ
くれる
chođộng từ
喜ぶ
vui mừngđộng từ
急ぐ
vội vàngđộng từ
帰るN5
vềđộng từ
鬼
quỷdanh từ
命N3
mạng sốngdanh từ
助ける
cứu giúpđộng từ
人間
con ngườidanh từ
食べる
ănđộng từ
星
ngôi saodanh từ
待つN5
chờ đợiđộng từ
開けるN3
mởđộng từ
戸
cửadanh từ
食べさせるN5
cho ănđộng từ
寝るN5
ngủđộng từ
顔
khuôn mặtdanh từ
口
miệngdanh từ
牙
răng nanhdanh từ
化ける
hóa trangđộng từ
逃げるN4
chạy trốnđộng từ
柿の木
cây hồngdanh từ
登る
leo lênđộng từ
隠れるN3
trốnđộng từ
泣く
khócđộng từ
鎖
dây xíchdanh từ
つかむ
nắm lấyđộng từ
伸ばす
vươn rađộng từ
切れる
đứtđộng từ
落ちる
rơiđộng từ
着くN5
đến nơiđộng từ

Ngữ pháp (8)

Danh từ + が + Động từ N3
Dùng để chỉ chủ ngữ của một hành động hoặc sự kiện.お父さんが死んだあと、お母さんは朝早くから夜遅くまで働いていました。
Động từ thể た + ところ N3
Diễn tả hành động xảy ra ngay sau khi một hành động khác xảy ra.急いで家に帰りました。すると、鬼が出てきました。
Động từ thể て + もらう N3
Nhận được sự giúp đỡ từ người khác.村の人は、お礼におもちをくれました。
Động từ thể て + しまう N3
Diễn tả sự hoàn thành của một hành động, thường mang ý nghĩa tiếc nuối.鬼は「お母さんはもう食べてしまった」と言いました。
Động từ thể て + いく N3
Diễn tả sự di chuyển từ nơi này đến nơi khác hoặc sự thay đổi dần dần.鎖はゆっくり空に登っていきました。
Động từ thể て + くる N3
Diễn tả sự di chuyển từ xa về gần hoặc sự thay đổi dần dần.すると、鎖が切れて、鬼は落ちてしまいました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn.子どもたちは、空に着きました。そこには、お父さんとお母さんがいました。
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + です N3
Diễn tả sự đồng nhất giữa danh từ 1 và danh từ 2, thường dùng để định nghĩa hoặc giải thích.3人の子どもとお父さんとお母さんは、5つの星になりました。

Câu hỏi

お母さんが鬼に化けられたことを子どもたちはどのように知りましたか?

1/5
Aお母さんの声が変わったから
Bお母さんの顔に大きな牙があったから
Cお母さんが子どもたちを叱ったから
Dお母さんが鬼のように笑ったから

Bài báo liên quan