Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
テスラ、中国で新しい車の注文を止める

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

テスラ、中国ちゅうごくで新あたらしい車くるまの注文ちゅうもんを止とめる

N4
14/04/20252851
テスラ、中国で新しい車の注文を止める
0:00

アメリカのテスラは、電気自動車でんきじどうしゃを売うっている会社かいしゃです。テスラは、中国ちゅうごくのインターネットのサイトで、車くるまの予約よやくをやめています。予約よやくができなくなっているのは、セダンの「モデルS」とSUVの「モデルX」の2つです。2つの車くるまは、アメリカのカリフォルニアの工場こうじょうでつくっています。アメリカと中国ちゅうごくは、ほかの国くにから輸入ゆにゅうする品物しなものにかける関税かんぜいを上あげています。中国ちゅうごくのメディアは「関税かんぜいが上あがったことが予約よやくをやめた理由りゆうではないか」と言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N424%
N38%
N24%
N112%

Từ vựng (26)

アメリカN4
Mỹdanh từ
テスラ
Tesladanh từ
電気自動車
xe điệndanh từ
会社
công tydanh từ
中国
Trung Quốcdanh từ
インターネット
Internetdanh từ
サイト
trang webdanh từ
車N5
xedanh từ
予約
đặt trướcdanh từ
セダン
sedandanh từ
モデルN2
mẫudanh từ
SUV
SUVdanh từ
カリフォルニア
Californiadanh từ
工場N4
nhà máydanh từ
国
quốc giadanh từ
輸入N3
nhập khẩudanh từ
品物N4
hàng hóadanh từ
関税N1
thuế quandanh từ
中国のメディア
truyền thông Trung Quốcdanh từ
理由
lý dodanh từ
売るN5
bánđộng từ
やめる
dừng lạiđộng từ
つくる
sản xuấtđộng từ
上げるN4
tăngđộng từ
できる
có thểtính từ
ほかの
kháctính từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ 1 は Danh từ 2 ですN3
<Danh từ 1> là <Danh từ 2>. Mẫu câu này dùng để giới thiệu, định nghĩa.アメリカのテスラは、電気自動車を売っている会社です。
Động từ thể る + Danh từN3
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ. Động từ thể る là động từ ở thể từ điển.予約ができなくなっているのは、セダンの「モデルS」とSUVの「モデルX」の2つです。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả hành động đang diễn ra.テスラは、中国のインターネットのサイトで、車の予約をやめています。
Danh từ 1 と Danh từ 2N3
Trợ từ 'と' dùng để nối 2 danh từ với nhau, mang nghĩa là 'và'.予約ができなくなっているのは、セダンの「モデルS」とSUVの「モデルX」の2つです。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả hành động đang diễn ra.2つの車は、アメリカのカリフォルニアの工場でつくっています。
Danh từ 1 と Danh từ 2N3
Trợ từ 'と' dùng để nối 2 danh từ với nhau, mang nghĩa là 'và'.アメリカと中国は、ほかの国から輸入する品物にかける関税を上げています。
Động từ thể た + Danh từN3
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ. Động từ thể た là động từ ở thể quá khứ.中国のメディアは「関税が上がったことが予約をやめた理由ではないか」と言っています。

Câu hỏi

テスラが中国のインターネットのサイトで予約をやめた車はどれですか?

1/5
Aモデル3とモデルY
BモデルSとモデルX
CモデルXとモデルZ
DモデルSとモデルA

Bài báo liên quan