Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
韓国に新しい大きな教会ができました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

韓国かんこくに新あたらしい大おおきな教会きょうかいができました

N4
14/04/2025511
韓国に新しい大きな教会ができました
0:00

韓国かんこくにある世界せかい平和へいわ統一とういつ家庭かてい連合れんごう(旧きゅう統一とういつ教会きょうかい)の大おおきな建物たてものができました。中なかには大理石だいりせきが使つかってあります。建物たてものの中なかで、これから教会きょうかいの大事だいじな行事ぎょうじを行おこないます。建物たてものをつくるために、500億円おくえん以上いじょうかかったと言いわれています。この教会きょうかいは、日本にほんの信者しんじゃにもたくさんのお金かねを寄付きふするように言いっていました。教会きょうかいは12日にち、韓国かんこくで合同ごうどう結婚式けっこんしきを行おこないました。90ぐらいの国くにから5000組くみの男女だんじょが結婚けっこんしました。日本にほんからは1200人にんが参加さんかしました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N543%
N422%
N319%
N211%
N15%

Từ vựng (14)

韓国
Hàn Quốcdanh từ
世界平和統一家庭連合
Liên đoàn Gia đình Thống nhất Hòa bình Thế giớidanh từ
建物N5
Tòa nhàdanh từ
大理石
Đá cẩm thạchdanh từ
教会N4
Nhà thờdanh từ
行事N2
Sự kiệndanh từ
行うN4
Tiến hành, tổ chứcđộng từ
かかるN3
Tốn (thời gian, tiền bạc)động từ
信者N1
Tín đồdanh từ
寄付するN3
Quyên gópđộng từ
合同結婚式
Lễ cưới tập thểdanh từ
男女
Nam nữdanh từ
結婚するN5
Kết hônđộng từ
参加するN3
Tham giađộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + あります N3
Diễn tả trạng thái của một vật sau khi đã được ai đó làm gì.韓国にある世界平和統一家庭連合(旧統一教会)の大きな建物ができました。中には大理石が使ってあります。
Động từ thể từ điển + ために N3
Diễn tả mục đích của hành động.建物をつくるために、500億円以上かかったと言われています。
Danh từ 1 (thời gian/địa điểm) + で、Danh từ 2 (sự kiện) + を行います N3
Tổ chức, tiến hành sự kiện (danh từ 2) vào thời gian/địa điểm (danh từ 1).教会は12日、韓国で合同結婚式を行いました。
Danh từ 1 (người) + は、Danh từ 2 (người) + に Danh từ 3 (vật) + を寄付します N3
Danh từ 1 quyên góp danh từ 3 cho danh từ 2.この教会は、日本の信者にもたくさんのお金を寄付するように言っていました。
Danh từ 1 (người) + は、Danh từ 2 (người) + に Danh từ 3 (vật) + を寄付するように言います N3
Danh từ 1 yêu cầu danh từ 2 quyên góp danh từ 3.この教会は、日本の信者にもたくさんのお金を寄付するように言っていました。
Số lượng từ + の + Danh từ N3
Danh từ chỉ số lượng của danh từ đi sau.90ぐらいの国から5000組の男女が結婚しました。

Câu hỏi

世界平和統一家庭連合の新しい建物に関する情報として正しいものはどれですか?

1/5
A建物には木材が主に使われている。
B建物の建設には500億円以上かかった。
C日本からは500組の男女が参加した。
D教会は韓国で初めて合同結婚式を行った。

Bài báo liên quan