Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
デートアプリで元恋人とその娘を殺そうとした女が逮捕

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

デートアプリで元もと恋人こいびととその娘むすめを殺ころそうとした女おんなが逮捕たいほ

N4
14/04/20251
デートアプリで元恋人とその娘を殺そうとした女が逮捕
0:00

アメリカでは、ティンダーというアプリで人ひとを殺ころす人ひとを探さがした女性じょせいが逮捕たいほされました。ティンダーは、友達ともだちや恋人こいびとを見みつけるアプリです。女性じょせいは、元もとの恋人こいびととその娘むすめを殺ころしてほしいとアプリで知しり合あった人ひとに頼たのみました。女性じょせいは、殺ころしたらお金かねを払はらうと言いいました。しかし、知しり合あった人ひとは警察けいさつの協力者きょうりょくしゃでした。女性じょせいは、協力者きょうりょくしゃに500ドルを渡わたしたあと、警察けいさつに逮捕たいほされました。女性じょせいは、薬くすりの入いれ物ものを持もっていました。警察けいさつは、精神せいしんの病気びょうきの薬くすりだと考かんがえています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N543%
N429%
N325%
N24%
N10%

Từ vựng (26)

アメリカN4
Mỹdanh từ
ティンダー
Tinderdanh từ
アプリ
ứng dụngdanh từ
人
ngườidanh từ
殺すN3
giếtđộng từ
探す
tìm kiếmđộng từ
女性N4
phụ nữdanh từ
逮捕
bắt giữdanh từ/động từ
友達
bạn bèdanh từ
恋人
người yêudanh từ
見つけるN4
tìm thấyđộng từ
元N3
nguyên, cũdanh từ
娘
con gáidanh từ
知り合う
làm quenđộng từ
頼むN5
nhờ vả, yêu cầuđộng từ
お金
tiềndanh từ
払うN4
trả tiềnđộng từ
協力者
người hợp tácdanh từ
渡すN5
đưa, giaođộng từ
警察N4
cảnh sátdanh từ
薬
thuốcdanh từ
入れ物N2
hộp đựngdanh từ
持つN5
cầm, mangđộng từ
精神N3
tinh thầndanh từ
病気N5
bệnhdanh từ
考える
suy nghĩ, cho rằngđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が ありますN3
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).アメリカでは、ティンダーというアプリで人を殺す人を探した女性が逮捕されました。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 ですN3
<Danh từ 1> là <Danh từ 2>.ティンダーは、友達や恋人を見つけるアプリです。
Động từ thể て + ほしいN3
Mong muốn ai đó làm gì.女性は、元の恋人とその娘を殺してほしいとアプリで知り合った人に頼みました。
Động từ thể たら、Động từ 2N3
Sau khi làm <động từ 1>, thì làm <động từ 2>.女性は、殺したらお金を払うと言いました。
Động từ thể たあとN3
Sau khi làm gì.女性は、協力者に500ドルを渡したあと、警察に逮捕されました。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả trạng thái, hành động đang diễn ra.警察は、精神の病気の薬だと考えています。

Câu hỏi

アメリカで逮捕された女性は、どのアプリを使って人を探しましたか?

1/5
Aフェイスブック
Bティンダー
Cインスタグラム
Dツイッター

Bài báo liên quan