Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
宮城 岩沼 海岸で35歳女性が死亡 殺人事件か 警察が捜査

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

宮城みやぎ 岩沼いわぬま 海岸かいがんで35歳さい女性じょせいが死亡しぼう 殺人さつじん事件じけんか 警察けいさつが捜査そうさ

N2
13/04/202578
宮城 岩沼 海岸で35歳女性が死亡 殺人事件か 警察が捜査
0:00

13日にち、宮城みやぎ県けん岩沼いわぬま市しの海岸かいがんで35歳さいの女性じょせいが死亡しぼうしているのが見みつかり、警察けいさつは傷きずの状態じょうたいなどから殺人さつじん事件じけんの可能かのう性せいがあるとみて捜査そうさしています。

13日にち午前ごぜん10時じすぎ、岩沼いわぬま市し下野郷しものごうの海岸かいがんの砂浜すなはまで、「人ひとが倒たおれている」と散歩さんぽ中ちゅうの男性だんせいから110番ばん通報つうほうがありました。
警察官けいさつかんが駆かけつけたところ仙台せんだい市し太白たいはく区くの保育ほいく士し、行くだり仕つかまつ由佳ゆかさん(35)があおむけで倒たおれていて、その場ばで死亡しぼうが確認かくにんされました。
服ふくは着きていましたが、胸むねなどに複数ふくすうの傷きずがあったということです。
また所持しょじ品ひんはありませんでしたが、行くだり仕つかまつさんはことしに入はいり「1人にんで出でかけて帰かえってこない」と家族かぞくから行方ゆくえ不明ふめい届とどけが出だされていて、身元みもとが確認かくにんされたということです。
警察けいさつは、傷きずの状態じょうたいなどから殺人さつじん事件じけんの可能かのう性せいがあるとみて死因しいんを調しらべるとともに詳くわしいいきさつを捜査そうさしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N531%
N419%
N329%
N22%
N119%

Từ vựng (35)

日にちN3
ngàydanh từ
宮城県みやぎけん
tỉnh Miyagidanh từ
岩沼市いわぬまし
thành phố Iwanumadanh từ
海岸かいがんN4
bờ biểndanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
死亡しぼうN3
cái chếtdanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
傷きずN3
vết thươngdanh từ
状態じょうたいN3
tình trạngdanh từ
殺人事件さつじんじけん
vụ án giết ngườidanh từ
可能性かのうせい
khả năngdanh từ
捜査そうさN1
điều tradanh từ
午前ごぜんN5
buổi sángdanh từ
下野郷しものごう
Shimonogodanh từ
砂浜すなはま
bãi cátdanh từ
散歩さんぽN3
đi dạodanh từ
男性だんせい
nam giớidanh từ
通報つうほう
thông báodanh từ
警察官けいさつかん
cảnh sát viêndanh từ
仙台市せんだいし
thành phố Sendaidanh từ
太白区たいはくく
quận Taihakudanh từ
保育士ほいくし
giáo viên mầm nondanh từ
行仕由佳ゆきしゆか
tên riêngdanh từ
服ふくN5
quần áodanh từ
胸むねN3
ngựcdanh từ
複数ふくすう
nhiềudanh từ
所持品しょじひん
đồ đạcdanh từ
家族かぞく
gia đìnhdanh từ
行方不明ゆくえふめい
mất tíchdanh từ
届とどけ
đơndanh từ
身元みもと
danh tínhdanh từ
死因しいん
nguyên nhân cái chếtdanh từ
調しらべるN4
điều trađộng từ
詳くわしいN3
chi tiếttính từ
いきさつ
tình tiếtdanh từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が ありますN2
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).13日、宮城県岩沼市の海岸で35歳の女性が死亡しているのが見つかり、警察は傷の状態などから殺人事件の可能性があるとみて捜査しています。
Danh từ 1 が (Số lượng) + (Đơn vị đếm) ありますN2
Cho biết có sự tồn tại của bao nhiêu vật (Danh từ 1). Vật mà Danh từ 1 thể hiện là vật không sống.13日午前10時すぎ、岩沼市下野郷の海岸の砂浜で、「人が倒れている」と散歩中の男性から110番通報がありました。
Danh từ もN2
<Danh từ> cũng~. も được thay cho は/が khi thông tin về chủ đề của câu giống thông tin của chủ đề câu trước đó.警察官が駆けつけたところ仙台市太白区の保育士、行仕由佳さん(35)があおむけで倒れていて、その場で死亡が確認されました。
Danh từ 1 は , Danh từ 2 (chỉ thời gian) + までですN2
<Sự kiện> (danh từ 1) sẽ diễn ra tới <thời điểm> (Danh từ 2). Cho biết thời điểm kết thúc (Danh từ 2) của một sự kiện (Danh từ 1).服は着ていましたが、胸などに複数の傷があったということです。
Động từ + ましょうN2
Có nghĩa là 'Cùng làm ~ nào!'. Dùng để kêu gọi, hô hào người khác cùng làm điều gì đó với mình, trên cơ sở biết người kia sẽ đồng ý.また所持品はありませんでしたが、行仕さんはことしに入り「1人で出かけて帰ってこない」と家族から行方不明届が出されていて、身元が確認されたということです。
Danh từ + で (N5)N2
Trợ từ 'で' được sử dụng để liên kết câu.警察は、傷の状態などから殺人事件の可能性があるとみて死因を調べるとともに詳しいいきさつを捜査しています。
Động từ thể ない (bỏ い) + ければ なりません (Hoặc Động từ thể ない + なければ なりません)N2
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.キムチを 飛行機に 乗せたい ときは、荷物に 入れなければ なりません。

Câu hỏi

13日に宮城県岩沼市の海岸で見つかった女性の職業は何ですか?

1/5
A教師
B保育士
C看護師
D事務員

Bài báo liên quan