Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
マキロイ マスターズ初優勝 史上6人目「生涯グランドスラム」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

マキロイ マスターズ初はつ優勝ゆうしょう 史上しじょう6人にん目め「生涯しょうがいグランドスラム」

N2
14/04/20251
マキロイ マスターズ初優勝 史上6人目「生涯グランドスラム」
0:00

男子だんしゴルフの海外かいがいメジャー大会たいかい、マスターズ・トーナメントは13日にち、最終さいしゅうラウンドが行おこなわれ、イギリスのローリー・マキロイ選手せんしゅがプレーオフのすえ大会たいかい初はつ優勝ゆうしょうを果はたし、海外かいがいメジャー4大会たいかいをすべて制せいする「生涯しょうがいグランドスラム」を達成たっせいしました。
松山まつやま英樹ひでき選手せんしゅはスコアを6つ伸のばして通算つうさん2アンダーで21位いでした。

アメリカ・ジョージア州しゅうオーガスタで行おこなわれたマスターズ・トーナメントは13日にち、最終さいしゅうラウンドが行おこなわれ、優勝ゆうしょう争あらそいはいずれもイギリスのマキロイ選手せんしゅとジャスティン・ローズ選手せんしゅが、通算つうさん11アンダーで並ならんでプレーオフに入はいりました。
パー4の18番ばんで行おこなわれた1ホール目めで、マキロイ選手せんしゅが第だい2打だをピンまでおよそ1メートルにつける会心かいしんのショットを見みせてバーディーを奪うばい、パーだったローズ選手せんしゅに競り勝せりかってこの大会たいかい初はつ優勝ゆうしょうを果はたしました。
マキロイ選手せんしゅは、アメリカツアー29勝しょう目め、メジャー大会たいかいは2014年ねんの全米ぜんべいプロ選手権せんしゅけん以来いらいとなる5勝しょう目めで、今回こんかいの優勝ゆうしょうで史上しじょう6人にん目めの快挙かいきょとなるマスターズ・トーナメント、全米ぜんべいオープン選手権せんしゅけん、全英オープンぜんえいお-ぷん選手権せんしゅけん、全米ぜんべいプロ選手権せんしゅけんの海外かいがいメジャー4大会たいかいをすべて制せいする「生涯しょうがいグランドスラム」を達成たっせいしました。


松山まつやま英樹ひできは通算つうさん2アンダーで21位い

2021年ねんのこの大会たいかいで優勝ゆうしょうし今こん大会たいかいは日本にっぽん勢ぜいただ1人にんの出場しゅつじょうとなった松山まつやま選手せんしゅは通算つうさん4オーバーの48位いからスタートしました。
松山まつやま選手せんしゅはスコアを崩くずした前日ぜんじつと違ちがってショット、パットともに安定あんていし、前半ぜんはんの3番ばんでこの日ひ最初さいしょのバーディーを取とると6番ばん・パー3ではティーショットを2メートル余あまりにつけてバーディーとしました。
さらに8番ばんと9番ばんで連続れんぞくバーディーとすると、後半こうはんに入はいっても14番ばん、15番ばんではいずれもおよそ3メートルのパットを確実かくじつに決きめて連続れんぞくバーディー、17番ばん・パー4でもおよそ4メートルのバーディーパットをねじ込ねじこみました。
松山まつやま選手せんしゅはバーディー7つ、ボギー1つでスコアを6つ伸のばし、通算つうさん2アンダーの21位いに順位じゅんいを上あげて大会たいかいを終おえました。


ローリー・マキロイ 25年ねんぶり 史上しじょう6人にん目めの快挙かいきょ

ローリー・マキロイ選手せんしゅは北アイルランドきたあいるらんど出身しゅっしんの35歳さい。
2007年ねんにプロに転向てんこうし、2010年ねんにアメリカツアーで初はつ優勝ゆうしょうするとよくとしの2011年ねんには全米ぜんべいオープン選手権せんしゅけんで優勝ゆうしょうし海外かいがいメジャー初はつ制覇せいはを果はたしました。
アメリカツアーの年間ねんかん王者おうじゃには過去かこ3回かい輝かがやいていて、海外かいがいメジャーは2011年ねんの全米ぜんべいオープン選手権せんしゅけんに加くわえ、全米ぜんべいプロ選手権せんしゅけんを2012年ねんと2014年ねんに、全英オープンぜんえいお-ぷん選手権せんしゅけんを2014年ねんに制せいするなど、ツアー屈指くっしのスター選手せんしゅとして活躍かつやくを続つづけてきました。
今こんシーズンは2月つきと3月つきの大会たいかいで優勝ゆうしょうし、今こん大会たいかいの優勝ゆうしょうでアメリカツアーで積み重つみかさねた優勝ゆうしょう回数かいすうは29となりました。
今回こんかいのマスターズ優勝ゆうしょうは11年ねんぶりの海外かいがいメジャー制覇せいはとなり、悲願ひがんの「生涯しょうがいグランドスラム」を成し遂なしとげました。
「生涯しょうがいグランドスラム」の達成たっせいは、“帝王ていおう”と呼よばれたジャック・ニクラスさんや、歴代れきだい最多さいたにならぶ通算つうさん82勝しょうをあげているタイガー・ウッズ選手せんしゅなどこれまでに5人にんしかおらず、マキロイ選手せんしゅはウッズ選手せんしゅが2000年ねんに達成たっせいして以来いらい、25年ねんぶり史上しじょう6人にん目めの快挙かいきょとなりました。


松山まつやま “結果けっかにつながらず残念ざんねん”

2021年ねんの大会たいかい以来いらい、4年ねんぶりの優勝ゆうしょうを目指めざしたものの、第だい3ラウンドでスコアを崩くずし21位いとなった松山まつやま英樹ひでき選手せんしゅは「1か月かげつ弱じゃく、ここだけを考かんがえて準備じゅんびしてきていい状態じょうたいで入いれた実感じっかんがあったが、結果けっかにつながらなかったので残念ざんねんだった。ただ、13日にちと第だい2ラウンドのショットは優勝ゆうしょうしたときと同おなじくらいの精度せいどは保たもてていたので、12日にちのような大おおきなミスをしないように精度せいどを高たかめていきたい」と課題かだいと手応てごたえを語かたりました。
そして来年らいねんのマスターズ・トーナメントへ向むけ「14日にち、6アンダーで回まわれたことはすごくよかったと思おもうし、来年らいねんの第だい1ラウンドにとても気分きぶんがいい状態じょうたいで入いれるかなと思おもう。またここに向むけて1年間ねんかん準備じゅんびをしなければならないという感かんじだ」と決意けついを話はなしていました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N526%
N410%
N342%
N28%
N114%

Từ vựng (20)

男子だんしゴルフN3
golf namdanh từ
海外かいがいメジャー大会めじゃーたいかい
giải đấu lớn quốc tếdanh từ
最終さいしゅうラウンドらうんど
vòng cuối cùngdanh từ
優勝ゆうしょうN3
vô địchdanh từ
生涯しょうがいグランドスラム
grand slam trọn đờidanh từ
スコアすこあ
điểm sốdanh từ
バーディーばーでぃー
birdiedanh từ
パーぱー
pardanh từ
ボギーぼぎー
bogeydanh từ
達成たっせい
đạt đượcđộng từ
競きそり勝かつ
chiến thắng cạnh tranhđộng từ
制せいする
giành chiến thắngđộng từ
成なし遂とげる
hoàn thànhđộng từ
準備じゅんびN3
chuẩn bịđộng từ
末すえN3
sau khidanh từ
通算つうさん
tổng cộngdanh từ
争あらそいN1
cuộc tranh đấudanh từ
目指めざすN2
hướng đếnđộng từ
語かたるN3
kể lạiđộng từ
向むけるN3
hướng tớiđộng từ

Ngữ pháp (100)

Động từ thể た + すえ (に/の)N2
Diễn tả kết quả đạt được sau một quá trình dài hay nhiều sự việc khác nhau.長い間考えたすえに、彼はその提案を受け入れることに決めた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつあるN2
Diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra hoặc đang tiến triển.経済は徐々に回復しつつある。
Danh từ + だけN2
Diễn tả sự giới hạn, chỉ có hoặc chỉ là.彼女はお金だけが目的だ。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.家に帰ったところ、電話が鳴った。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả hành động đang diễn ra song song với một hành động khác, hoặc diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は健康に悪いと知りつつも、タバコを吸い続けている。
Động từ thể ない + ずに (は)N2
Diễn tả sự không thể không làm gì đó, buộc phải làm.彼女の話を聞かずにはいられない。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.音楽を聴きつつ、勉強する。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は忙しいと言いつつも、手伝ってくれた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.ドアを開けたところ、猫が飛び出した。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.コーヒーを飲みつつ、新聞を読む。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は疲れていると言いつつも、仕事を続けた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.本を読み終わったところで、電話がかかってきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.歌を歌いつつ、料理をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼女は行きたくないと言いつつも、パーティーに参加した。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.仕事が終わったところで、友達が訪ねてきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.テレビを見つつ、宿題をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は嫌いだと言いつつも、その映画を見た。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.食事を終えたところで、友人が来た。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.音楽を聴きつつ、絵を描く。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は忙しいと言いつつも、手伝ってくれた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.ドアを開けたところ、猫が飛び出した。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.コーヒーを飲みつつ、新聞を読む。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は疲れていると言いつつも、仕事を続けた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.本を読み終わったところで、電話がかかってきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.歌を歌いつつ、料理をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼女は行きたくないと言いつつも、パーティーに参加した。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.仕事が終わったところで、友達が訪ねてきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.テレビを見つつ、宿題をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は嫌いだと言いつつも、その映画を見た。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.食事を終えたところで、友人が来た。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.音楽を聴きつつ、絵を描く。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は忙しいと言いつつも、手伝ってくれた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.ドアを開けたところ、猫が飛び出した。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.コーヒーを飲みつつ、新聞を読む。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は疲れていると言いつつも、仕事を続けた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.本を読み終わったところで、電話がかかってきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.歌を歌いつつ、料理をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼女は行きたくないと言いつつも、パーティーに参加した。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.仕事が終わったところで、友達が訪ねてきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.テレビを見つつ、宿題をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は嫌いだと言いつつも、その映画を見た。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.食事を終えたところで、友人が来た。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.音楽を聴きつつ、絵を描く。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は忙しいと言いつつも、手伝ってくれた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.ドアを開けたところ、猫が飛び出した。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.コーヒーを飲みつつ、新聞を読む。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は疲れていると言いつつも、仕事を続けた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.本を読み終わったところで、電話がかかってきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.歌を歌いつつ、料理をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼女は行きたくないと言いつつも、パーティーに参加した。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.仕事が終わったところで、友達が訪ねてきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.テレビを見つつ、宿題をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は嫌いだと言いつつも、その映画を見た。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.食事を終えたところで、友人が来た。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.音楽を聴きつつ、絵を描く。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は忙しいと言いつつも、手伝ってくれた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.ドアを開けたところ、猫が飛び出した。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.コーヒーを飲みつつ、新聞を読む。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は疲れていると言いつつも、仕事を続けた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.本を読み終わったところで、電話がかかってきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.歌を歌いつつ、料理をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼女は行きたくないと言いつつも、パーティーに参加した。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.仕事が終わったところで、友達が訪ねてきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.テレビを見つつ、宿題をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は嫌いだと言いつつも、その映画を見た。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.食事を終えたところで、友人が来た。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.音楽を聴きつつ、絵を描く。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は忙しいと言いつつも、手伝ってくれた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.ドアを開けたところ、猫が飛び出した。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.コーヒーを飲みつつ、新聞を読む。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は疲れていると言いつつも、仕事を続けた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.本を読み終わったところで、電話がかかってきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.歌を歌いつつ、料理をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼女は行きたくないと言いつつも、パーティーに参加した。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.仕事が終わったところで、友達が訪ねてきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.テレビを見つつ、宿題をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は嫌いだと言いつつも、その映画を見た。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.食事を終えたところで、友人が来た。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.音楽を聴きつつ、絵を描く。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は忙しいと言いつつも、手伝ってくれた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.ドアを開けたところ、猫が飛び出した。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.コーヒーを飲みつつ、新聞を読む。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は疲れていると言いつつも、仕事を続けた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.本を読み終わったところで、電話がかかってきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.歌を歌いつつ、料理をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼女は行きたくないと言いつつも、パーティーに参加した。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.仕事が終わったところで、友達が訪ねてきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.テレビを見つつ、宿題をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は嫌いだと言いつつも、その映画を見た。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.食事を終えたところで、友人が来た。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.音楽を聴きつつ、絵を描く。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は忙しいと言いつつも、手伝ってくれた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.ドアを開けたところ、猫が飛び出した。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.コーヒーを飲みつつ、新聞を読む。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は疲れていると言いつつも、仕事を続けた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.本を読み終わったところで、電話がかかってきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.歌を歌いつつ、料理をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼女は行きたくないと言いつつも、パーティーに参加した。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.仕事が終わったところで、友達が訪ねてきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.テレビを見つつ、宿題をする。

Câu hỏi

ローリー・マキロイ選手が達成した「生涯グランドスラム」とは何ですか?

1/5
A海外メジャー4大会すべてで優勝すること
Bアメリカツアーで29勝を達成すること
C1年間に全てのゴルフ大会で優勝すること
D4年間連続でマスターズ・トーナメントで優勝すること

Bài báo liên quan