Động từ thể た + すえ (に/の)N2
Diễn tả kết quả đạt được sau một quá trình dài hay nhiều sự việc khác nhau.長い間考えたすえに、彼はその提案を受け入れることに決めた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつあるN2
Diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra hoặc đang tiến triển.経済は徐々に回復しつつある。
Danh từ + だけN2
Diễn tả sự giới hạn, chỉ có hoặc chỉ là.彼女はお金だけが目的だ。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.家に帰ったところ、電話が鳴った。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả hành động đang diễn ra song song với một hành động khác, hoặc diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は健康に悪いと知りつつも、タバコを吸い続けている。
Động từ thể ない + ずに (は)N2
Diễn tả sự không thể không làm gì đó, buộc phải làm.彼女の話を聞かずにはいられない。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.音楽を聴きつつ、勉強する。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は忙しいと言いつつも、手伝ってくれた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.ドアを開けたところ、猫が飛び出した。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.コーヒーを飲みつつ、新聞を読む。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は疲れていると言いつつも、仕事を続けた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.本を読み終わったところで、電話がかかってきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.歌を歌いつつ、料理をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼女は行きたくないと言いつつも、パーティーに参加した。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.仕事が終わったところで、友達が訪ねてきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.テレビを見つつ、宿題をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は嫌いだと言いつつも、その映画を見た。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.食事を終えたところで、友人が来た。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.音楽を聴きつつ、絵を描く。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は忙しいと言いつつも、手伝ってくれた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.ドアを開けたところ、猫が飛び出した。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.コーヒーを飲みつつ、新聞を読む。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は疲れていると言いつつも、仕事を続けた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.本を読み終わったところで、電話がかかってきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.歌を歌いつつ、料理をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼女は行きたくないと言いつつも、パーティーに参加した。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.仕事が終わったところで、友達が訪ねてきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.テレビを見つつ、宿題をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は嫌いだと言いつつも、その映画を見た。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.食事を終えたところで、友人が来た。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.音楽を聴きつつ、絵を描く。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は忙しいと言いつつも、手伝ってくれた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.ドアを開けたところ、猫が飛び出した。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.コーヒーを飲みつつ、新聞を読む。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は疲れていると言いつつも、仕事を続けた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.本を読み終わったところで、電話がかかってきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.歌を歌いつつ、料理をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼女は行きたくないと言いつつも、パーティーに参加した。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.仕事が終わったところで、友達が訪ねてきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.テレビを見つつ、宿題をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は嫌いだと言いつつも、その映画を見た。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.食事を終えたところで、友人が来た。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.音楽を聴きつつ、絵を描く。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は忙しいと言いつつも、手伝ってくれた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.ドアを開けたところ、猫が飛び出した。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.コーヒーを飲みつつ、新聞を読む。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は疲れていると言いつつも、仕事を続けた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.本を読み終わったところで、電話がかかってきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.歌を歌いつつ、料理をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼女は行きたくないと言いつつも、パーティーに参加した。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.仕事が終わったところで、友達が訪ねてきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.テレビを見つつ、宿題をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は嫌いだと言いつつも、その映画を見た。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.食事を終えたところで、友人が来た。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.音楽を聴きつつ、絵を描く。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は忙しいと言いつつも、手伝ってくれた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.ドアを開けたところ、猫が飛び出した。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.コーヒーを飲みつつ、新聞を読む。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は疲れていると言いつつも、仕事を続けた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.本を読み終わったところで、電話がかかってきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.歌を歌いつつ、料理をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼女は行きたくないと言いつつも、パーティーに参加した。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.仕事が終わったところで、友達が訪ねてきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.テレビを見つつ、宿題をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は嫌いだと言いつつも、その映画を見た。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.食事を終えたところで、友人が来た。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.音楽を聴きつつ、絵を描く。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は忙しいと言いつつも、手伝ってくれた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.ドアを開けたところ、猫が飛び出した。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.コーヒーを飲みつつ、新聞を読む。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は疲れていると言いつつも、仕事を続けた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.本を読み終わったところで、電話がかかってきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.歌を歌いつつ、料理をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼女は行きたくないと言いつつも、パーティーに参加した。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.仕事が終わったところで、友達が訪ねてきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.テレビを見つつ、宿題をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は嫌いだと言いつつも、その映画を見た。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.食事を終えたところで、友人が来た。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.音楽を聴きつつ、絵を描く。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は忙しいと言いつつも、手伝ってくれた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.ドアを開けたところ、猫が飛び出した。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.コーヒーを飲みつつ、新聞を読む。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は疲れていると言いつつも、仕事を続けた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.本を読み終わったところで、電話がかかってきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.歌を歌いつつ、料理をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼女は行きたくないと言いつつも、パーティーに参加した。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.仕事が終わったところで、友達が訪ねてきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.テレビを見つつ、宿題をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は嫌いだと言いつつも、その映画を見た。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.食事を終えたところで、友人が来た。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.音楽を聴きつつ、絵を描く。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は忙しいと言いつつも、手伝ってくれた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.ドアを開けたところ、猫が飛び出した。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.コーヒーを飲みつつ、新聞を読む。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼は疲れていると言いつつも、仕事を続けた。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.本を読み終わったところで、電話がかかってきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.歌を歌いつつ、料理をする。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつ (も)N2
Diễn tả sự mâu thuẫn giữa hai hành động.彼女は行きたくないと言いつつも、パーティーに参加した。
Động từ thể た + ところN2
Diễn tả một hành động vừa mới kết thúc, ngay sau khi hành động đó xảy ra.仕事が終わったところで、友達が訪ねてきた。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつN2
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.テレビを見つつ、宿題をする。