Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アマゾンの株がよく上がる 新しい決算がよかったから

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アマゾンの株かぶがよく上あがる 新あたらしい決算けっさんがよかったから

N4
01/11/2025193
アマゾンの株がよく上がる 新しい決算がよかったから
0:00

アメリカアメリカのアマゾンアマゾンが、今年ことし7月がつから9月がつまでの売うり上あげなどを発表はっぴょうしました。
売うり上あげは1802億おくドルドルで、去年きょねんの同おなじ時期じきより13%増ふえました。1株かぶの利益りえきは1,95ドルドルでした。専門家せんもんかの予想よそうより多おおくなりました。
会社かいしゃのトップのジャシージャシーさんは、クラウドサービスの売うり上あげが20%増ふえたことが理由りゆうだと言いっています。クラウドサービスは、会社かいしゃのデータなどをインターネットを使つかって別べつの場所ばしょで管理かんりするサービスです。
アマゾンアマゾンは、AIのサービスをもっと増ふやすために、1,7兆円ちょうえんぐらいのデータセンターをつくりました。
ジャシージャシーさんは、アマゾンアマゾンのAIのサービスを使つかいたいという人ひとがとても多おおいと言いっています。

Nguồn: Forbesjapan
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N415%
N328%
N23%
N118%

Từ vựng (13)

アメリカN4
Mỹdanh từ
アマゾンN4
Amazondanh từ
売うり上あげN4
doanh thudanh từ
発表はっぴょうするN4
công bốđộng từ
去年きょねんN4
năm ngoáidanh từ
時期じきN4
thời kỳdanh từ
増ふえるN4
tăngđộng từ
利益りえきN4
lợi nhuậndanh từ
専門家せんもんかN4
chuyên giadanh từ
予想よそうN4
dự đoándanh từ
クラウドサービスN4
dịch vụ đám mâydanh từ
管理かんりするN4
quản lýđộng từ
データセンターN4
trung tâm dữ liệudanh từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + は + thông tin + です (N5)N4
Trợ từ は dùng để nêu chủ đề của câu, giới thiệu hoặc nhấn mạnh thông tin về chủ thể.アメリカのアマゾンが、今年7月から9月までの売り上げなどを発表しました。
Động từ thể る + ことが + Danh từ/ Tính từ (N4)N4
Mẫu câu này dùng để danh từ hóa động từ, biến hành động thành chủ đề hoặc lý do, thường dùng với ことが理由だ.クラウドサービスの売り上げが20%増えたことが理由だと言っています。
Động từ thể たい + と + 言う (N5)N4
Dùng để truyền đạt mong muốn của ai đó, thể hiện ý muốn làm gì.ジャシーさんは、アマゾンのAIのサービスを使いたいという人がとても多いと言っています。
Danh từ + など (N4)N4
Dùng để liệt kê, mang nghĩa “v.v...”, “như là...”.今年7月から9月までの売り上げなどを発表しました。
Danh từ + を + Động từ (N5)N4
Trợ từ を dùng để chỉ đối tượng trực tiếp của hành động.クラウドサービスは、会社のデータなどをインターネットを使って別の場所で管理するサービスです。
Động từ thể て + います N5
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.ジャシーさんは、アマゾンのAIのサービスを使いたいという人がとても多いと言っています。
Danh từ + より + Động từ/ Tính từN5
Mẫu câu so sánh, dùng để so sánh với một mốc nào đó.去年の同じ時期より13%増えました。

Câu hỏi

アマゾンの今年ことし7月がつから9月がつまでの売うり上あげはどうでしたか?

1/5
A1802億ドルで、去年より13%増えました
B1000億ドルで、去年より減りました
C1802億ドルで、去年と同じでした
D2000億ドルで、去年より10%増えました

Bài báo liên quan