Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」私の趣味

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」私わたしの趣味しゅみ

N5
19/03/2026243
「トモの日記」私の趣味
0:00

昨日きのう、会社かいしゃで 趣味しゅみの 話はなしを しました。
私わたしの 会社かいしゃには、いろいろな 趣味しゅみの グループが あります。
同おなじ趣味しゅみの 人ひとたちは、休やすみの 日ひに 一緒いっしょに 楽たのしみます。
私わたしの 趣味しゅみは テニスです。
でも、会社かいしゃの 人ひととは テニスを しません。
会社かいしゃの 人ひとと 一緒いっしょに いると、仕事しごとの 話はなしを よく します。
私わたしは 休やすみの 日ひに あまり 仕事しごとの 話はなしを したくないです。
仕事しごとは 嫌きらいじゃありません。
でも、いつも 仕事しごとの ことを 考かんがえると、少すこし つかれます。
ですから、私わたしは 友ともだちと よく テニスを します。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N568%
N420%
N38%
N20%
N14%

Từ vựng (26)

昨日きのうN5
hôm quadanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
趣味しゅみN5
sở thíchdanh từ
話はなしN5
câu chuyệndanh từ
するN5
làmđộng từ
いろいろN5
nhiều loạitính từ
グループN3
nhómdanh từ
同おなじN5
giống nhautính từ
人ひとN5
ngườidanh từ
休やすみN5
ngày nghỉdanh từ
日ひN5
ngàydanh từ
一緒いっしょN5
cùng nhaudanh từ
楽たのしむN4
vui vẻđộng từ
私わたしN5
tôiđại từ
テニスN5
tennisdanh từ
でもN5
nhưngliên từ
よくN5
thườngphó từ
あまりN5
không... lắmphó từ
嫌きらいN5
ghéttính từ
いつもN5
luôn luônphó từ
ことN5
việcdanh từ
考かんがえるN5
suy nghĩđộng từ
少すこしN5
một chútphó từ
つかれるN5
mệt mỏiđộng từ
ですからN4
vì vậyliên từ
友ともだちN5
bạn bèdanh từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + に + はN4
Mẫu "に は" dùng để chỉ phạm vi, nơi chốn hoặc đối tượng đặc biệt, nhấn mạnh hơn so với chỉ "に".私の 会社には、いろいろな 趣味の グループが あります。
Động từ bỏ ます + たいN5
Diễn tả mong muốn, nguyện vọng làm gì đó.休みの 日に あまり 仕事の 話を したくないです。
Danh từ + とはN4
"とは" trong câu này dùng để nhấn mạnh và đối chiếu, mang nghĩa: “riêng với người ở công ty thì (tôi) không…".会社の 人とは テニスを しません。
Động từ thể từ điển + とN5
"と" dùng để diễn tả kết quả hoặc trạng thái xảy ra khi một hành động nào đó được thực hiện.いつも 仕事の ことを 考えると、少し つかれます。

Câu hỏi

トモくんの 趣味しゅみは 何なんですか。

1/5
Aサッカー
Bテニス
C音楽
D映画

Bài báo liên quan