Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカで大きなサイロがたおれる 大豆がちらばる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカで大おおきなサイロがたおれる 大豆だいずがちらばる

N4
20/10/20251564
アメリカで大きなサイロがたおれる 大豆がちらばる
0:00

アメリカのイリノイ州しゅうで15日じゅうごにち、農家のうかが作つくった大豆だいずを入いれておくサイロという建物たてものが壊こわれました。サイロには大豆だいずが800tはっぴゃくトンぐらい入はいっていました。
壊こわれる前まえに、たまたま近ちかくにいた人ひとが、サイロの一部いちぶが変へんな形かたちに膨ふくらんでいることに気きがつきました。そして、消防しょうぼうに連絡れんらくしました。消防しょうぼうの人ひとたちが大豆だいずを出だして、近ちかくにいた人ひとを避難ひなんさせている間あいだに、サイロが壊こわれました。
サイロが壊こわれたときに火花ひばなが出でて、近ちかくの電柱でんちゅうが倒たおれました。このため、周まわりの家いえなどで電気でんきが止とまりました。
壊こわれたサイロは1972年せんきゅうひゃくななじゅうにねんにできました。なぜ壊こわれたのか、まだわかっていません。
大豆だいずが入はいったサイロが倒たおれる

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N424%
N311%
N25%
N111%

Từ vựng (29)

アメリカN5
Mỹdanh từ
イリノイ州しゅう
Bang Illinoisdanh từ
農家のうか
nông dân, nông trạidanh từ
大豆だいず
đậu nànhdanh từ
サイロ
silo, tháp chứadanh từ
建物たてもの
tòa nhàdanh từ
壊こわれる
bị hỏng, bị phá hủyđộng từ
たまたま
tình cờphó từ
近ちかくN5
gầndanh từ
一部いちぶN5
một phầndanh từ
変へん
lạ, khác thườngtính từ
形かたちN5
hình dạngdanh từ
膨ふくらむN2
phồng lênđộng từ
気きがつく
nhận rađộng từ
消防しょうぼう
cứu hỏadanh từ
連絡れんらくするN4
liên lạcđộng từ
消防しょうぼうの人ひとN3
lính cứu hỏadanh từ
出だすN5
đưa ra, lấy rađộng từ
避難ひなんN3
sơ tánđộng từ
間あいだに
trong khidanh từ
火花ひばなN4
tia lửadanh từ
電柱でんちゅう
cột điệndanh từ
倒たおれるN5
đổ, ngãđộng từ
周まわり
xung quanhdanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
電気でんき
điệndanh từ
止とまるN5
dừng lạiđộng từ
なぜ
tại saophó từ
わかるN5
biết, hiểuđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể て + おくN5
Diễn tả hành động chuẩn bị trước, làm sẵn một việc gì đó để sau này thuận tiện.農家が作った大豆を入れておくサイロという建物が壊れました。
Danh từ + という + Danh từ N4
Dùng để định nghĩa hoặc giải thích một danh từ bằng một danh từ khác.農家が作った大豆を入れておくサイロという建物が壊れました。
まだ + Động từ thể て + いません N5
Diễn tả một hành động đến thời điểm hiện tại vẫn chưa xảy ra.なぜ壊れたのか、まだわかっていません。

Câu hỏi

サイロには何が入はいっていましたか?

1/5
A米
B小麦
C大豆
Dトウモロコシ

Bài báo liên quan