Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
五郎兵衛と大きなへび

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

五郎兵衛ごろべえと大おおきなへび

N4
19/10/20251284
五郎兵衛と大きなへび
0:00

秋田県あきたけん横手市よこてしに伝つたわる「五郎兵衛淵ごろべえぶち」という昔話むかしばなしです。
昔むかし、五郎兵衛ごろべえというおじいさんが畑はたけでかわいい蛇へびを見みつけました。子こどもがいなかった五郎兵衛ごろべえは、蛇へびを家いえに連つれて帰かえって、太郎たろうと名前なまえをつけて育そだてました。
太郎たろうはどんどん大おおきくなって、近所きんじょの人ひとやおばあさんが怖こわがるようになりました。五郎兵衛ごろべえは、太郎たろうを川かわに放はなしました。川かわには深ふかい所ところができて、太郎たろうがそこにいると言いう人ひとがいました。五郎兵衛ごろべえがかわいがった蛇へびがいる淵ふちという意味いみで、「五郎兵衛淵ごろべえぶち」と呼よぶようになりました。
ある日ひ、おばあさんが病気びょうきになりました。五郎兵衛ごろべえは、薬くすりを買かいに町まちに行いきました。帰かえるときに大雨おおあめが降ふって、川かわの橋はしがなくなりました。五郎兵衛ごろべえは家いえに帰かえることができなくなりました。
すると、川かわに大おおきな木きのようなものがありました。五郎兵衛ごろべえがよく見みると、それは太郎たろうでした。太郎たろうは五郎兵衛ごろべえを川かわの向むこうに渡わたしてから、流ながれていってしまいました。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N562%
N419%
N313%
N24%
N12%

Từ vựng (40)

秋田県あきたけん
Tỉnh Akitadanh từ
横手市よこてし
Thành phố Yokotedanh từ
伝つたわるN5
Được truyền lạiđộng từ
昔話むかしばなし
Truyện cổ tíchdanh từ
昔むかし
Ngày xưadanh từ
おじいさん
Ông lãodanh từ
畑はたけN4
Ruộng, nươngdanh từ
蛇へび
Rắndanh từ
見みつけるN4
Tìm thấyđộng từ
子こども
Con cáidanh từ
家いえN5
Nhàdanh từ
連つれて帰かえる
Đưa vềđộng từ
名前なまえN5
Têndanh từ
つけるN5
Đặt, gắnđộng từ
育そだてる
Nuôi dưỡngđộng từ
どんどんN5
Nhanh chóngphó từ
大おおきくなる
Trở nên lớnđộng từ
近所きんじょN5
Hàng xómdanh từ
怖こわがる
Sợ hãiđộng từ
川かわ
Sôngdanh từ
放はなす
Thảđộng từ
深ふかいN5
Sâutính từ
所ところ
Nơidanh từ
意味いみ
Ý nghĩadanh từ
呼よぶ
Gọiđộng từ
病気びょうき
Bệnhdanh từ
薬くすり
Thuốcdanh từ
町まち
Thị trấndanh từ
帰かえるN5
Vềđộng từ
大雨おおあめ
Mưa lớndanh từ
橋はしN5
Cầudanh từ
なくなる
Mấtđộng từ
帰かえるN5
Vềđộng từ
できるN5
Có thểđộng từ
大おおきなN5
Lớntính từ
木きN5
Câydanh từ
よく見みる
Nhìn kỹđộng từ
渡わたす
Đưa quađộng từ
向むこう
Phía bên kiadanh từ
流ながれるN5
Trôi điđộng từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể て + いくN4
Diễn tả hành động tiếp diễn, phát triển theo thời gian hoặc chuyển động ra xa người nói.太郎はどんどん大きくなって、近所の人やおばあさんが怖がるようになりました。
Động từ thể từ điển + ようになる N4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, từ không thể thành có thể, hoặc bắt đầu có thói quen mới.太郎はどんどん大きくなって、近所の人やおばあさんが怖がるようになりました。
Động từ thể từ điển + ことができるN4
Diễn tả khả năng có thể làm được điều gì đó.五郎兵衛は家に帰ることができなくなりました。
Động từ thể て + しまうN4
Diễn tả hành động đã hoàn thành hoặc kết thúc, đôi khi mang sắc thái tiếc nuối.太郎は五郎兵衛を川の向こうに渡してから、流れていってしまいました。
Danh từ + のような + Danh từ N4
So sánh, ví von một sự vật giống như một sự vật khác.川に大きな木のようなものがありました。
Động từ thể từ điển + と言うN4
Dùng để truyền đạt lại thông tin, lời nói của người khác.太郎がそこにいると言う人がいました。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Diễn tả mục đích làm gì đó để đạt được điều gì.五郎兵衛は、薬を買いに町に行きました。

Câu hỏi

五郎兵衛ごろべえは畑はたけで何を見みつけましたか?

1/5
Aかわいい犬
Bかわいい蛇
Cかわいい猫
Dかわいい鳥

Bài báo liên quan