Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
出産のお金がいらなくなるかもしれません

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

出産しゅっさんのお金かねがいらなくなるかもしれません

N4
04/12/2025365
出産のお金がいらなくなるかもしれません
0:00

厚生労働省こうせいろうどうしょうは、赤あかちゃんを産うむために必要ひつようなお金おかねのことを考かんがえています。
今、赤あかちゃんを産うむために必要ひつようなお金おかねは、保険ほけんを使つかうことができません。国くには50万円まんえんを出だしています。でも、物ものの値段ねだんが上あがって、50万円まんえん以上いじょう必要ひつような病院びょういんなどもあります。
厚生労働省こうせいろうどうしょうは、保険ほけんを使つかうことができるようにして、家族かぞくが払はらうお金おかねをなくしたいと考かんがえています。赤あかちゃんが生うまれたお祝おいわいの食事しょくじなどのお金おかねは、家族かぞくが全部ぜんぶ払はらうことを考かんがえています。
厚生労働省こうせいろうどうしょうは来年らいねん、国会こっかいに法律ほうりつを出だしたいと考かんがえています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N418%
N314%
N20%
N118%

Từ vựng (22)

厚生労働省こうせいろうどうしょう
Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợidanh từ
赤あかちゃんN4
em bédanh từ
産うむ
sinh, đẻđộng từ
必要ひつよう
cần thiếttính từ đuôi な
お金かね
tiềndanh từ
考かんがえるN4
suy nghĩđộng từ
保険ほけんN1
bảo hiểmdanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
国くに
quốc gia, đất nướcdanh từ
物ものN5
đồ vậtdanh từ
値段ねだん
giá cảdanh từ
上あがる
tăng lênđộng từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
払はらう
trả tiềnđộng từ
なくすN2
làm mất, loại bỏđộng từ
生うまれる
được sinh rađộng từ
お祝いわいN4
chúc mừngdanh từ
食事しょくじ
bữa ăndanh từ
来年らいねん
năm saudanh từ
国会こっかいN3
quốc hộidanh từ
法律ほうりつ
luật phápdanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể từ điển + ためにN4
Diễn tả mục đích "để làm gì đó", "vì để...".赤ちゃんを産むために必要なお金のことを考えています。
Động từ thể khả năng + ませんN4
Dạng phủ định của thể khả năng, diễn tả "không thể làm gì".保険を使うことができません。
Danh từ + などN4
Dùng để liệt kê, mang ý nghĩa "như là..., v.v...".50万円以上必要な病院などもあります。
Động từ thể từ điển + ようにするN4
Diễn tả ý định làm gì đó để hướng tới trạng thái nào đó, "cố gắng để...".保険を使うことができるようにして、家族が払うお金をなくしたいと考えています。
Động từ thể từ điển + ことを考えていますN4
Diễn tả ý định, đang suy nghĩ về việc làm gì đó.家族が全部払うことを考えています。
Động từ thể từ điển + たいN5
Diễn tả mong muốn, ý muốn làm gì đó.厚生労働省は来年、国会に法律を出したいと考えています。

Câu hỏi

今、赤あかちゃんを産うむために必要ひつようなお金かねについて、どのような問題もんだいがありますか?

1/5
Aお金が全く必要ない
B保険を使うことができない
C国が全部払っている
D病院が無料でサービスをしている

Bài báo liên quan