Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
愛子さま、ラオスの旅行を終えてお墓に行く

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

愛子あいこさま、ラオスの旅行りょこうを終おえてお墓はかに行いく

N4
04/12/2025200
愛子さま、ラオスの旅行を終えてお墓に行く
0:00

天皇てんのう皇后こうごう両陛下りょうへいかの長女ちょうじょの愛子あいこさまは、先月せんげつ、ラオスに行いきました。愛子あいこさまが外国がいこくに行いく仕事しごとは初はじめてでした。
愛子あいこさまは3日にち、八王子市はちおうじしにある「武蔵野陵むさしのりょう」と「武蔵野東陵むさしのとうりょう」に行いきました。昭和天皇しょうわてんのうと香淳皇后こうじゅんこうごうのお墓おはかです。
愛子あいこさまは、ラオスの旅たびが終おわったことを報告ほうこくしました。
愛子あいこさまはラオスで、お寺てらや滝たきなどを見みたり、病院びょういんを訪問ほうもんしたりしました。戦争せんそうで使つかった爆弾ばくだんについての施設しせつも見みました。
愛子あいこさまは「日本にほんとラオスがもっと仲なかよくなって、協力きょうりょくが進すすむことを心こころから願ねがっています」と話はなしていました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N414%
N324%
N210%
N17%

Từ vựng (21)

天皇てんのうN3
Thiên hoàngdanh từ
皇后こうごう
Hoàng hậudanh từ
両陛下りょうへいか
Cả hai đấng bệ hạdanh từ
長女ちょうじょN4
Trưởng nữdanh từ
愛子あいこさま
Công chúa Aikodanh từ
八王子市はちおうじし
Thành phố Hachiojidanh từ
武蔵野陵むさしのりょう
Lăng Musashinodanh từ
武蔵野東陵むさしのとうりょう
Lăng Musashino Higashidanh từ
昭和天皇しょうわてんのう
Thiên hoàng Chiêu Hòadanh từ
香淳皇后こうじゅんこうごう
Hoàng hậu Kōjundanh từ
お墓はか
Mộdanh từ
報告ほうこくする
Báo cáođộng từ
滝たき
Thác nướcdanh từ
訪問ほうもんする
Thămđộng từ
戦争せんそうN4
Chiến tranhdanh từ
爆弾ばくだん
Bomdanh từ
施設しせつN4
Cơ sởdanh từ
仲なかよくなる
Trở nên thân thiếtđộng từ
協力きょうりょく
Hợp tácdanh từ
心こころから
Từ trái timphó từ
願ねがうN4
Mong muốnđộng từ

Ngữ pháp (2)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Mẫu câu này dùng để nêu chủ đề và cung cấp thông tin về chủ đề đó.天皇皇后両陛下の長女の愛子さまは、先月、ラオスに行きました。
Động từ thể từ điển + のは + lần đầuですN4
Diễn tả việc gì đó là lần đầu tiên xảy ra đối với chủ ngữ.愛子さまが外国に行く仕事は初めてでした。

Câu hỏi

愛子あいこさまは先月せんげつどこに行いきましたか?

1/5
Aベトナム
Bラオス
Cタイ
D中国

Bài báo liên quan