Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」インフルエンザ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」インフルエンザ

N5
22/10/20252330
「トモの日記」インフルエンザ
0:00

きのう、わたしは 熱ねつが ありました。
頭あたまが いたくて、のども いたかったです。
そして、病院びょういんへ 行いきました。
医者いしゃは「インフルエンザですね」と 言いいました。
医者いしゃに 薬くすりを もらいました。
今いま、家いえで 休やすんでいます。
薬くすりを 飲のんで、おかゆを 食たべました。
早はやく 元気げんきに なりたいです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N583%
N411%
N36%
N20%
N10%

Từ vựng (23)

きのうN5
hôm quadanh từ
わたしN5
tôiđại từ
熱ねつN4
sốtdanh từ
あるN5
cóđộng từ
頭あたまN5
đầudanh từ
いたいN5
đautính từ
のどN4
họngdanh từ
そしてN5
và, sau đóliên từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
行いくN5
điđộng từ
医者いしゃN5
bác sĩdanh từ
言いうN5
nóiđộng từ
薬くすりN5
thuốcdanh từ
もらうN5
nhậnđộng từ
今いまN5
bây giờdanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
休やすむN5
nghỉ ngơiđộng từ
飲のむN5
uốngđộng từ
おかゆ
cháodanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
早はやくN5
nhanh chóngphó từ
元気げんきN5
khỏe mạnhdanh từ/tính từ đuôi な
なるN5
trở nên, trở thànhđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て +、~N5
Nối các hành động theo trình tự thời gian hoặc liệt kê các hành động.頭が いたくて、のども いたかったです。
Danh từ + へ + 行きますN5
Diễn tả sự di chuyển đến một địa điểm nào đó.そして、病院へ 行きました。
「Câu trích dẫn」+ と + 言いますN5
Dùng để trích dẫn trực tiếp lời nói của ai đó.医者は「インフルエンザですね」と 言いました。
Danh từ + に + Động từ N5
Chỉ đối tượng nhận hành động hoặc nơi chốn, ở đây là người nhận hành động.医者に 薬を もらいました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.今、家で 休んでいます。
Tính từ đuôi な (bỏ な)/Danh từ + に + なりますN5
Diễn tả sự thay đổi trạng thái sang một tính chất nào đó.早く 元気に なりたいです。

Câu hỏi

きのう、トモくんは どうしましたか。

1/5
A学校へ 行きました
B熱が ありました
C友だちと あそびました
D旅行に 行きました

Bài báo liên quan