Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài, cũng có thể dùng để nói về thói quen hoặc sự việc lặp lại.スズキの車の部品をつくっています。
Động từ thể る + と、~N4
Dùng để diễn tả một sự việc xảy ra kéo theo một kết quả hoặc một sự kiện khác, thường được dịch là "khi/ nếu... thì...".公正取引委員会によると、スニックは、去年3月までに、部品の値段を下げて、ほかの会社に部品をつくらせていました。
Động từ thể る + ためにN4
Diễn tả mục đích, nghĩa là "để làm gì đó".部品をつくるために必要な道具などを、ただで置いておくように頼んでいました。
Danh từ + によるとN4
Dùng để trích dẫn nguồn thông tin, nghĩa là "theo...".公正取引委員会によると、スニックは...