Diễn tả việc nhận được cái gì đó từ ai đó (người nhận là chủ thể).アメリカの 研究者 3人が、ノーベル物理学賞を もらいました。
Động từ thể た + ことが あります N5
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm việc gì đó trong quá khứ. Ở đây dùng biến thể: もらうことを 知りませんでした (không biết việc sẽ nhận được).フレッド・ラムズデルさんは、ノーベル賞を もらうことを 知りませんでした。
Động từ thể て + います N5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.量子コンピューターの 研究を しました。
Động từ thể thường + かもしれません N4
Diễn tả phỏng đoán, có lẽ, có thể là ~.今、自然の 中で ハイキングを している かもしれません。