Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
おなかにわるい たべもの

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

おなかにわるい たべもの

N5
18/10/2025556
おなかにわるい たべもの
0:00

胃いが 弱い ときは、辛からい 料理りょうり や 油あぶっぽい 食たべ物ものを 食たべない ほうが いいです。冷つめたい 飲のみ物もの も よく ないです。
おかゆ や スープ を 食たべる と いいです。よく 噛かんで、ゆっくり 食たべましょう。胃いを 大切たいせつに しましょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N571%
N47%
N321%
N20%
N10%

Từ vựng (16)

胃い
dạ dàydanh từ
弱いN5
yếutính từ
辛からいN5
caytính từ
料理りょうりN5
món ăndanh từ
油あぶっぽい
nhiều dầu mỡtính từ
食たべ物ものN5
đồ ăndanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
ほうがいい
nêncấu trúc
冷つめたいN5
lạnhtính từ
飲のみ物ものN5
đồ uốngdanh từ
よくN5
không tốtphó từ
おかゆ
cháodanh từ
スープN4
súpdanh từ
噛かむN4
nhaiđộng từ
ゆっくりN5
từ từphó từ
大切たいせつにする
chăm sóc, bảo vệđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể ない + ほうが いい N5
Diễn tả lời khuyên "không nên làm gì đó".辛い 料理 や 油っぽい 食べ物を 食べない ほうが いいです。
Động từ thể từ điển + と いいN5
Diễn tả lời khuyên hoặc đề xuất rằng "nên làm gì đó thì tốt".おかゆ や スープ を 食べる と いいです。
Động từ thể て + ください/ましょう N5
Diễn tả lời đề nghị hoặc kêu gọi cùng làm gì đó.よく 噛んで、ゆっくり 食べましょう。

Câu hỏi

胃いが弱いとき、どんな食たべ物ものを食たべないほうがいいですか。

1/5
A辛い料理や油っぽい食べ物
Bおかゆやスープ
C果物
D野菜

Bài báo liên quan