Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
スロバキアで急行列車がぶつかり 91人けが

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

スロバキアで急行列車きゅうこうれっしゃがぶつかり 91人きゅうじゅういちにんけが

N4
15/10/2025465
スロバキアで急行列車がぶつかり 91人けが
0:00

スロバキアの市しの近ちかくで13日じゅうさんにち、急行列車きゅうこうれっしゃと急行列車きゅうこうれっしゃがぶつかりました。91人きゅうじゅういちにんがけがをしました。このうち7人ななにんは大おおきなけがをしています。
事故じこがあったのは、線路せんろが2本ほんから1本ほんに変かわる所ところです。地元じもとのメディアによると、1本ぽんの線路せんろに入はいる前まえに、1つの列車れっしゃが止とまって待まっていなければなりませんでした。しかし、列車れっしゃは進すすんで、事故じこが起おこりました。
スロバキアの政府せいふは、誰だれかが間違まちがえたことが原因げんいんだと考かんがえています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N432%
N313%
N26%
N16%

Từ vựng (24)

スロバキア
Slovakiadanh từ
近ちかく
Gầndanh từ
急行列車きゅうこうれっしゃ
Tàu tốc hànhdanh từ
ぶつかるN3
Va chạmđộng từ
けが
Vết thươngdanh từ
うちN4
Trong sốdanh từ
大おおきな
Lớntính từ
事故じこ
Tai nạndanh từ
線路せんろN3
Đường raydanh từ
変かわるN5
Thay đổiđộng từ
所ところ
Nơidanh từ
地元じもとN4
Địa phươngdanh từ
メディア
Truyền thôngdanh từ
入はいる
Đi vàođộng từ
前まえ
Trướcdanh từ
列車れっしゃ
Tàudanh từ
止とまる
Dừng lạiđộng từ
待まつ
Chờ đợiđộng từ
進すすむ
Tiến tớiđộng từ
起おこるN5
Xảy rađộng từ
政府せいふN3
Chính phủdanh từ
間違まちがえるN5
Sai lầmđộng từ
原因げんいんN5
Nguyên nhândanh từ
考かんがえる
Suy nghĩ, cho rằngđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.このうち7人は大きなけがをしています。
Danh từ + に + なりますN5
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở thành, chuyển sang.事故があったのは、線路が2本から1本に変わる所です。
Danh từ + によるとN4
Dùng để dẫn nguồn thông tin, ý nghĩa "theo như...", "dựa theo...".地元のメディアによると、1本の線路に入る前に、1つの列車が止まって待っていなければなりませんでした。
Động từ thể て + もN5
Diễn tả ý nghĩa "dù... cũng...", nhấn mạnh sự đối lập, tương phản.しかし、列車は進んで、事故が起こりました。
Động từ thể た + ことが + ありますN4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó (trong câu này là "間違えたことが原因だ", nhưng không dùng ở dạng kinh nghiệm mà là nguyên nhân, nên không trích xuất cấu trúc này.)スロバキアの政府は、誰かが間違えたことが原因だと考えています。

Câu hỏi

どこで列車れっしゃの事故じこがありましたか。

1/5
A日本の東京
Bスロバキアの市の近く
Cアメリカのニューヨーク
Dフランスのパリ

Bài báo liên quan