Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
タイの女の子の母、台湾でつかまる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

タイの女おんなの子この母はは、台湾たいわんでつかまる

N4
10/11/2025161
タイの女の子の母、台湾でつかまる
0:00

東京とうきょうのマッサージ店てんで、12歳さいのタイ人じんの女おんなの子こが性的せいてきなサービスをさせられていました。警察けいさつは、店みせの人ひとを逮捕たいほしました。
タイの警察けいさつによると、女おんなの子このお母かあさんは台湾にいました。台湾で別べつの売春ばいしゅんに関係かんけいした疑うたがいがあって、警察けいさつに逮捕たいほされました。
タイのニュースによると、お母かあさんは借かりたお金かねを返かえすために女おんなの子こを働はたらかせたようです。女おんなの子この世話せわは親戚しんせきに頼たのんで、ほとんど一緒いっしょにいませんでした。
タイの警察けいさつは、お母かあさんが女おんなの子こを売うった疑うたがいがあると考かんがえています。お母かあさんをタイに連つれて帰かえって、調しらべる予定よていです。

Nguồn: News-ntv
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N427%
N315%
N20%
N18%

Từ vựng (21)

東京とうきょう
Tokyodanh từ
マッサージ店てん
cửa hàng mát-xadanh từ
女おんなの子こN5
bé gáidanh từ
性的せいてき
tính dụctính từ đuôi な
サービスN5
dịch vụdanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
逮捕たいほする
bắt giữđộng từ
台湾たいわん
Đài Loandanh từ
売春ばいしゅん
mại dâmdanh từ
関係かんけいするN5
liên quanđộng từ
疑うたがい
nghi ngờdanh từ
借かりるN5
vay mượnđộng từ
返かえす
trả lạiđộng từ
働はたらかせる
bắt làm việcđộng từ
世話せわN5
chăm sócdanh từ
親戚しんせきN3
họ hàngdanh từ
頼たのむN5
nhờ cậyđộng từ
考かんがえるN5
suy nghĩđộng từ
連つれて帰かえる
đưa vềđộng từ
調しらべるN5
điều trađộng từ
予定よていN5
dự địnhdanh từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + によるとN4
Dùng để trích dẫn nguồn thông tin, có nghĩa là "theo...".タイの警察によると、女の子のお母さんは台湾にいました。
Động từ thể thường + ようです N4
Dùng để suy đoán, phán đoán dựa trên thông tin có được, nghĩa là "hình như", "có vẻ như".タイのニュースによると、お母さんは借りたお金を返すために女の子を働かせたようです。
Động từ thể từ điển + ために N4
Diễn tả mục đích, nghĩa là "để...".お母さんは借りたお金を返すために女の子を働かせたようです。

Câu hỏi

女おんなの子こはどこの国くにの人ひとですか?

1/5
A日本
Bタイ
C台湾
D中国

Bài báo liên quan