Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アトランタ空港で銃撃を予告した男、家族の通報で逮捕される

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アトランタ空港くうこうで銃撃じゅうげきを予告よこくした男おとこ、家族かぞくの通報つうほうで逮捕たいほされる

N3
22/10/2025740
アトランタ空港で銃撃を予告した男、家族の通報で逮捕される
0:00

アメリカアメリカのジョージア州しゅうアトランタにあるハーツフィールドジャクソン国際こくさい空港くうこうで、20日はつかに銃撃じゅうげきを予告よこくした男おとこが逮捕たいほされました。男おとこの名前なまえはビリー・ジョー・ケーグルで、アトランタの近ちかくに住すんでいます。男おとこの家族かぞくは、男おとこが銃じゅうを持もって空港くうこうに行いくとSNSで話はなしているのを見みて、警察けいさつに通報つうほうしました。
警察けいさつはすぐに空港くうこうに連絡れんらくしましたが、男おとこはすでに空港くうこうの中なかにいました。警察けいさつは男おとこを見みつけて逮捕たいほしました。男おとこの車くるまからは大おおきな銃じゅうが見みつかりました。警察けいさつは「家族かぞくが早はやく通報つうほうしてくれたので、大おおきな事件じけんを防ふせぐことができた」と話はなしました。
この日ひは空港くうこうがとても混こんでいました。なぜなら、アメリカアメリカ政府せいふの一部いちぶが閉鎖へいさされていて、空港くうこうの職員しょくいんが少すくなかったからです。そのため、空港くうこうでは普段ふだんよりも待まち時間じかんが長ながくなっていました。警察けいさつと市長しちょうは、「もし家族かぞくが通報つうほうしなかったら、多おおくの人ひとがけがをしたかもしれない」と言いいました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N423%
N318%
N20%
N19%

Từ vựng (37)

アメリカN5
Nước Mỹdanh từ
銃撃じゅうげき
Vụ nổ súngdanh từ
予告よこくする
Dự báo, thông báo trướcđộng từ
男おとこN5
Người đàn ôngdanh từ
逮捕たいほするN3
Bắt giữđộng từ
名前なまえN5
Têndanh từ
住すむN5
Sốngđộng từ
家族かぞくN5
Gia đìnhdanh từ
銃じゅう
Súngdanh từ
空港くうこうN4
Sân baydanh từ
行いく
Điđộng từ
話はなすN5
Nóiđộng từ
見みるN5
Xem, nhìnđộng từ
警察けいさつ
Cảnh sátdanh từ
通報つうほうする
Báo cáođộng từ
すぐに
Ngay lập tứcphó từ
連絡れんらくする
Liên lạcđộng từ
すでに
Đãphó từ
見つみける
Tìm thấyđộng từ
車くるま
Xe hơidanh từ
大おおきなN5
To lớntính từ
見つみかる
Được tìm thấyđộng từ
防ふせぐN3
Ngăn chặnđộng từ
話はなすN5
Nóiđộng từ
混こむN4
Đông đúcđộng từ
なぜならN3
Bởi vìliên từ
政府せいふN3
Chính phủdanh từ
職員しょくいんN3
Nhân viêndanh từ
少すくないN5
Íttính từ
そのためN3
Vì vậyliên từ
普段ふだん
Thường ngàydanh từ
待まち時間じかん
Thời gian chờ đợidanh từ
長ながいN5
Dàitính từ
市長しちょう
Thị trưởngdanh từ
もしN5
Nếuliên từ
けがをする
Bị thươngđộng từ
かもしれない
Có thểtrợ động từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể た + ところN3
Diễn tả hành động vừa mới hoàn thành, hoặc vừa mới xảy ra.警察は男を見つけて逮捕しました。
Động từ thể た + らN4
Diễn tả điều kiện "nếu... thì...".もし家族が通報しなかったら、多くの人がけがをしたかもしれない。
なぜなら~からです N3
Diễn tả lý do, nguyên nhân cho một sự việc nào đó (thường dùng cuối câu).なぜなら、アメリカ政府の一部が閉鎖されていて、空港の職員が少なかったからです。
Động từ thể て + くれるN4
Diễn tả ai đó làm gì đó cho mình (hoặc cho nhóm mình).家族が早く通報してくれたので、大きな事件を防ぐことができた。
Động từ thể thông thường + かもしれない N4
Diễn tả khả năng, phỏng đoán, "có lẽ", "có thể".多くの人がけがをしたかもしれない。

Câu hỏi

事件じけんが起おきた空港くうこうはどこにありますか。

1/5
Aニューヨーク
Bロサンゼルス
Cアトランタ
Dシカゴ

Bài báo liên quan