Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」 こわいコンビニ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」 こわいコンビニ

N5
09/10/20253246
「トモの日記」 こわいコンビニ
0:00

ゆうべ、お腹なかが すいたから、目めが さめました。
冷蔵庫れいぞうこに 食たべ物ものが ありませんでした。
だから、コンビニへ ラーメンを 買かいに いきました。
外そとは とても 静しずかでした。
コンビニの 前まえに 大おおきい 骸骨がいこつが いました。
びっくりしました!
でも よく 見みたら、ハロウィンの 飾かざりでした。
コンビニには かぼちゃや くもの 飾かざりが たくさん ありました。どれも かわいかったです。
私わたしは ラーメンを 買かって、家いえに 帰かえりました。
熱あつい ラーメンは おいしかったです。
こわい 夜よるが 楽たのしい 夜よるに なりました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N579%
N47%
N37%
N23%
N13%

Từ vựng (38)

ゆうべN5
tối quadanh từ
お腹なかN5
bụngdanh từ
すくN4
đóiđộng từ
目めN5
mắtdanh từ
さめるN3
tỉnh dậyđộng từ
冷蔵庫れいぞうこN5
tủ lạnhdanh từ
食たべ物ものN5
đồ ăndanh từ
だからN4
vì vậyliên từ
コンビニN5
cửa hàng tiện lợidanh từ
ラーメンN5
mìdanh từ
買かうN5
muađộng từ
行いくN5
điđộng từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
とてもN5
rấtphó từ
静しずかN5
yên tĩnhtính từ-na
前まえN5
phía trướcdanh từ
大おおきいN5
to lớntính từ-i
骸骨がいこつ
bộ xươngdanh từ
びっくりするN4
ngạc nhiênđộng từ
でもN5
nhưngliên từ
よくN5
kỹphó từ
見みるN5
nhìnđộng từ
ハロウィン
Halloweendanh từ
飾かざりN3
đồ trang trídanh từ
かぼちゃ
bí ngôdanh từ
くも
nhệndanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
どれも
cái nào cũngđại từ
かわいいN5
dễ thươngtính từ-i
私わたしN5
tôiđại từ
家いえN5
nhàdanh từ
帰かえるN5
vềđộng từ
熱あついN5
nóngtính từ-i
おいしいN5
ngontính từ-i
こわいN4
đáng sợtính từ-i
夜よるN5
đêmdanh từ
楽たのしいN5
vui vẻtính từ-i
なるN5
trở thànhđộng từ

Ngữ pháp (5)

~からN5
Diễn tả nguyên nhân, lý do cho hành động phía sau.ゆうべ、お腹が すいたから、目が さめました。
Động từ thể ます (bỏ ます) + に + 行く/来る/帰るN5
Diễn tả mục đích của việc di chuyển, đi đâu để làm gì.コンビニへ ラーメンを 買いに いきました。
Động từ thể た + らN5
Diễn tả điều kiện, khi/ nếu... thì... hoặc sau khi làm gì đó thì phát hiện ra điều gì.でも よく 見たら、ハロウィンの 飾りでした。
Danh từ + や + Danh từ + (など)N5
Dùng để liệt kê một số ví dụ trong nhiều thứ.コンビニには かぼちゃや くもの 飾りが たくさん ありました。
Danh từ + に + なりますN5
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở thành, trở nên.こわい夜が 楽しい夜に なりました。

Câu hỏi

ゆうべ、どうして 目めが さめましたか。

1/5
Aうるさかったから
Bお腹が すいたから
C友だちが 来たから
D電話が なったから

Bài báo liên quan