Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
朝ごはんを食べない人が多くなります

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

朝あさごはんを食たべない人ひとが多おおくなります

N5
23/10/20253119
朝ごはんを食べない人が多くなります
0:00

最近さいきん、朝あさごはんを 食たべない 人ひとが ふえています。とくに 若わかい 人ひとが 多おおいです。
どうして 朝あさごはんを 食たべない ですか?夜よる おそくまで 起おきている からです。それで、朝あさ 起おきる 時間じかんが ありません。
朝あさごはんを 食たべないと、勉強べんきょうや 仕事しごとが よく できません。だから、ある 学校がっこうは、朝あさごはんを 作つくります。学生がくせいは 学校がっこうで 食たべます。
でも、親おやは「家いえで 食たべたい」と 言いいます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N584%
N416%
N30%
N20%
N10%

Từ vựng (27)

最近さいきんN4
gần đâyphó từ
朝あさごはんN5
bữa sángdanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
人ひとN5
ngườidanh từ
ふえるN4
tăng lênđộng từ
とくにN4
đặc biệt làphó từ
若わかいN5
trẻtính từ
多おおいN5
nhiềutính từ
どうしてN1
tại saophó từ
夜よる
đêmdanh từ
おそく
muộntính từ
起おきるN5
thức dậyđộng từ
から
vìliên từ
それでN4
vì vậyliên từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
勉強べんきょうN3
họcdanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
よく
tốtphó từ
できるN3
có thểđộng từ
だからN4
vì thếliên từ
あるN3
cóđộng từ
学校がっこうN5
trường họcdanh từ
作つくる
làmđộng từ
学生がくせいN5
học sinhdanh từ
親おやN4
cha mẹdanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
言いうN3
nóiđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + います (N5)N5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài. Ngoài ra còn dùng để nói về xu hướng, sự thay đổi đang tiếp diễn.最近、朝ごはんを 食べない 人が ふえています。
Động từ thể từ điển + から (N5)N5
Diễn tả lý do, nguyên nhân cho hành động, sự việc phía trước.夜 おそくまで 起きている からです。
Động từ thể ない + と (N4)N4
Nếu không làm ~ thì...; diễn tả kết quả sẽ xảy ra nếu điều kiện phía trước không được đáp ứng.朝ごはんを 食べないと、勉強や 仕事が よく できません。
Danh từ + で (N5)N5
Trợ từ "で" chỉ địa điểm xảy ra hành động.学生は 学校で 食べます。
Danh từ + は + thông tin + です (N5)N5
Mẫu câu giới thiệu, nhấn mạnh thông tin về chủ đề.ある 学校は、朝ごはんを 作ります。

Câu hỏi

最近さいきん、朝あさごはんを食たべない人ひとは どんな人ひとが多おおいですか。

1/5
A若い人
Bお年寄り
C子ども
D先生

Bài báo liên quan