Mẫu câu dùng để liệt kê một số hành động đại diện, diễn tả những hành động đã thực hiện hoặc sẽ thực hiện không theo thứ tự.2羽のダチョウが、町の中を走ったり歩いたりしていました。
Danh từ + の前にN5
Diễn tả vị trí phía trước một vật nào đó.ダチョウは、レストランの前に置いてあったおりの中にいました。
Động từ thể た + あとN5
Diễn tả một hành động xảy ra sau khi hành động khác đã kết thúc.そのあと、ダチョウは捕まりました。
Thể thường + ときN5
Diễn tả thời điểm khi một hành động xảy ra.逃げたときに事故やけがをした人はいませんでした。