Diễn tả ý nghĩa "hễ mà..., cứ mỗi khi..., nếu... thì...". Dùng để nói về những sự việc lặp đi lặp lại hoặc hậu quả tự nhiên xảy ra khi có hành động nào đó.秋に なると、イチョウの 木の 下で においが します。
Động từ thể た + り、Động từ thể た + り + するN4
Dùng để liệt kê một số hành động tiêu biểu trong nhiều hành động, thường mang nghĩa "nào là..., nào là...", "làm ~ hoặc làm ~".焼いたり ゆでたり すると、おいしいです。
Động từ thể từ điển + ときN4
Diễn tả thời điểm khi làm một hành động nào đó, "khi...".皮を 触る ときは 手袋を 使いましょう。
Danh từ + はN5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh đối tượng được nói tới.動物は この においが 嫌いです。
Động từ thể từ điển + ことが できますN5
Diễn tả khả năng có thể làm một việc gì đó.中の ぎんなんは 食べられます。
だから、~N4
Dùng để nối hai câu, mang nghĩa "vì vậy", "do đó", nêu kết quả hoặc lý do của câu trước.だから、種を 守ります。