Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ポルトガルの観光地でアメリカ人観光客2人が強盗にあい、1人が亡くなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ポルトガルの観光地かんこうちでアメリカ人じん観光客かんこうきゃく2人ふたりが強盗ごうとうにあい、1人ひとりが亡なくなる

N4
17/10/2025120
ポルトガルの観光地でアメリカ人観光客2人が強盗にあい、1人が亡くなる
0:00

ポルトガルのカスカイスで15日じゅうごにち、アメリカから来きた旅行客りょこうきゃくが襲おそわれました。
警察けいさつなどによると、襲おそった男おとこたちは3人さんにんでした。旅行客りょこうきゃくからお金おかねなどを取とろうとしました。旅行客りょこうきゃくが逃にげようとすると、男おとこたちは殴なぐったり、ナイフのようなもので刺さしたりしました。
旅行客りょこうきゃくの1人ひとりは亡なくなりました。もう1人ひとりは病院びょういんに運はこばれましたが、命いのちは助たすかりました。
警察けいさつは、襲おそった男おとこたちを捕つかまえました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N431%
N315%
N28%
N18%

Từ vựng (17)

ポルトガル
Bồ Đào Nhadanh từ
カスカイス
Cascaisdanh từ
旅行客りょこうきゃく
du kháchdanh từ
襲おそう
tấn côngđộng từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
男おとこN5
đàn ôngdanh từ
お金おかね
tiềndanh từ
取とるN5
lấyđộng từ
逃にげる
chạy trốnđộng từ
殴なぐるN2
đánhđộng từ
ナイフN5
daodanh từ
刺さすN4
đâmđộng từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
運はこぶN5
đưa điđộng từ
命いのちN3
mạng sốngdanh từ
助たすかるN5
được cứuđộng từ
捕つかまえる
bắt giữđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + でN4
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động.ポルトガルのカスカイスで15日、アメリカから来た旅行客が襲われました。
Động từ thể よう + とする N4
Diễn tả ý định, nỗ lực thực hiện hành động ngay trước khi hành động đó xảy ra.旅行客が逃げようとすると、男たちは殴ったり、ナイフのようなもので刺したりしました。
Động từ thể たり、động từ thể たり + しますN4
Dùng để liệt kê các hành động tiêu biểu, thường dùng với 2 động từ trở lên.男たちは殴ったり、ナイフのようなもので刺したりしました。
Danh từ + のような + danh từ N4
So sánh, ví von, nghĩa là "giống như...".ナイフのようなもので刺したりしました。
Thể thường + そうですN4
Truyền đạt lại thông tin nghe được từ người khác, "nghe nói là...".警察などによると、襲った男たちは3人でした。
Động từ thể た + ところ N4
Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra.警察は、襲った男たちを捕まえました。

Câu hỏi

どこで事件じけんが起おこりましたか?

1/5
Aアメリカ
Bポルトガルのカスカイス
C日本
Dフランス

Bài báo liên quan