Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
高市総理大臣 「アメリカとの関係をもっと強くしたい」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

高市たかいち総理大臣そうりだいじん 「アメリカとの関係かんけいをもっと強つよくしたい」

N4
27/10/2025323
高市総理大臣 「アメリカとの関係をもっと強くしたい」
0:00

高市たかいち総理大臣そうりだいじんは、25日にち、マレーシアに行いきました。

総理大臣そうりだいじんになってから外国がいこくに行いくのは初はじめてです。

マレーシアで、東南とうなんアジアのASEANの会議かいぎに出でました。そして、インド洋ようや太平洋たいへいようを自由じゆうで安全あんぜんな場所ばしょにするため協力きょうりょくしたいと言いいました。

高市たかいち総理大臣そうりだいじんは、27日にちの午前ごぜん6時じごろ日本にっぽんに帰かえりました。

28日にち、トランプ大統領だいとうりょうと会あいます。高市たかいち総理大臣そうりだいじんは、「日本にっぽんはアメリカとの関係かんけいを大切たいせつにしています。2ふたつつの国くにの関係かんけいをもっと強つよくしたいと思おもいます」と、記者きしゃたちに話はなしました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N427%
N327%
N20%
N10%

Từ vựng (28)

高市たかいち
Takai (tên riêng)danh từ riêng
総理大臣そうりだいじんN2
Thủ tướngdanh từ
行いくN1
Điđộng từ
外国がいこくN5
Nước ngoàidanh từ
初はじめてN5
Lần đầu tiênphó từ
東南アジアとうなんアジア
Đông Nam Ádanh từ
ASEAN
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Ádanh từ
会議かいぎN4
Hội nghịdanh từ
出でるN5
Tham giađộng từ
インド洋インドよう
Ấn Độ Dươngdanh từ
太平洋たいへいよう
Thái Bình Dươngdanh từ
自由じゆうN4
Tự dotính từ đuôi な
安全あんぜんN4
An toàntính từ đuôi な
場所ばしょN4
Nơi, địa điểmdanh từ
協力きょうりょくするN3
Hợp tácđộng từ
為ためN4
Để, nhằmdanh từ
帰かえるN5
Trở vềđộng từ
午前ごぜんN5
Buổi sángdanh từ
頃ごろN3
Khoảngdanh từ
大統領だいとうりょうN3
Tổng thốngdanh từ
会あうN2
Gặpđộng từ
関係かんけいN4
Quan hệdanh từ
大切たいせつにする
Coi trọngđộng từ
2ふたつN5
Hai (số đếm)danh từ
強つよくするN5
Làm mạnhđộng từ
思おもうN4
Nghĩđộng từ
記者きしゃN3
Phóng viêndanh từ
話はなすN5
Nói chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + から N4
Diễn tả một hành động xảy ra sau khi hành động khác đã hoàn thành.総理大臣になってから外国に行くのは初めてです。
Động từ thể ý chí + とする N4
Diễn tả ý định hoặc nỗ lực để thực hiện một hành động.インド洋や太平洋を自由で安全な場所にするため協力したいと言いました。
Danh từ + に N4
Trợ từ chỉ hướng đi hoặc nơi đến.高市総理大臣は、27日の午前6時ごろ日本に帰りました。
Danh từ + と + Động từ N4
Trợ từ 'と' chỉ đối tượng mà hành động được thực hiện cùng.28日、トランプ大統領と会います。
Danh từ + を + Tính từ (bỏ い) + くする N4
Diễn tả việc làm cho một đối tượng trở nên như thế nào.2つの国の関係をもっと強くしたいと思います。

Bài báo liên quan