Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

かしこく見みえるかんたんなほうほう

N5
17/11/2025164
かしこく見えるかんたんなほうほう
0:00

腕うでを 組むと、頭あたまが よく 見みえます。写真しゃしんを 撮とるときに 腕うでを 組むと、かっこよく 見みえます。
ビジネスの 雑誌ざっしでも、腕うでを 組んでいる 人ひとが います。みんなも やってみましょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N567%
N417%
N38%
N20%
N18%

Từ vựng (12)

腕うでN4
cánh taydanh từ
組くむN5
khoanh (tay)động từ
頭あたまN5
đầudanh từ
見みえるN5
trông thấy, có vẻđộng từ
写真しゃしんN5
ảnhdanh từ
撮とるN5
chụp (ảnh)động từ
かっこいい
phong cách, ngầutính từ
ビジネスN4
kinh doanhdanh từ
雑誌ざっしN5
tạp chídanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
みんなN5
mọi ngườiđại từ
やるN5
làm, thực hiệnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + と、~N4
Diễn tả ý nghĩa "nếu/ khi làm hành động A thì sẽ xảy ra kết quả B", dùng để nói về quy luật, thói quen hoặc kết quả tự nhiên.腕を組むと、頭がよく見えます。
Động từ thể từ điển + とき(に)N4
Diễn tả thời điểm "khi/lúc làm gì đó", dùng để chỉ thời gian xảy ra hành động chính.写真を撮るときに腕を組むと、かっこよく見えます。
Động từ thể て + いるN5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc thói quen, tình trạng kéo dài.腕を組んでいる人がいます。
Động từ thể て + みるN4
Diễn tả ý nghĩa "thử làm gì đó".みんなもやってみましょう。

Câu hỏi

腕うでを組くむと、どう見みえますか。

1/5
A頭がよく見えます
B眠そうに見えます
C怒っているように見えます
D悲しそうに見えます

Bài báo liên quan