Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
朝の寝坊の楽ししみ方

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

朝あさの寝坊ねぼうの楽したのしみ方かた

N5
11/01/20262095
朝の寝坊の楽ししみ方
0:00

誰だれでも一度いちどは感かんじたことがあるはずです。 目覚めざまし時計どけいが鳴なる → 「あぁ、まだ寝ねれる!」と思おもう瞬間しゅんかん。でも、もう少すこし寝ねるのは果はたして良よいことなのか、悪わるいことなのか? スリープコーチによると、実じつは「完全かんぜんにOK」とのことです。 ただし、重要じゅうような注意点ちゅういてんもあります。それは、目覚めざまし時計どけいを1〜3分ふんおきに鳴ならすことは避さけること。朝あさの睡眠すいみんサイクルは約やく20分ふんといわれており、理想的りそうてきな方法ほうほうは、起おきる時間じかんの20分ふん前まえに一度いちど目覚めざまし時計どけいを設定せっていすることです。こうすれば、寝坊ねぼうの感覚かんかくを楽たのしみながらも、起おきたときに疲つかれを感かんじることなくスッキリ目覚めざめることができます。あなたはどちらのチームですか? Tomoは1回かい目覚めざまし時計どけい派はです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N535%
N414%
N333%
N22%
N116%

Từ vựng (34)

誰だれでもN4
bất cứ aiđại từ
一度いちどN4
một lầnphó từ
感かんじるN4
cảm thấyđộng từ
目覚めざまし時計どけいN4
đồng hồ báo thứcdanh từ
鳴なるN4
kêu, reođộng từ
瞬間しゅんかんN4
khoảnh khắcdanh từ
寝ねるN5
ngủđộng từ
果はたしてN4
thực sựphó từ
良よいN4
tốttính từ
悪わるいN5
xấutính từ
スリープコーチ
huấn luyện viên giấc ngủdanh từ
実じつはN3
thực raphó từ
完全かんぜんにN4
hoàn toànphó từ
ただしN5
tuy nhiênliên từ
重要じゅうようN5
quan trọngtính từ đuôi な
注意点ちゅういてん
điểm cần chú ýdanh từ
避さけるN4
tránhđộng từ
朝あさN5
buổi sángdanh từ
睡眠すいみんサイクルN4
chu kỳ giấc ngủdanh từ
約やくN5
khoảngphó từ
理想的りそうてき
lý tưởngtính từ đuôi な
方法ほうほう
phương phápdanh từ
設定せっていするN4
cài đặtđộng từ
寝坊ねぼうN4
ngủ nướngdanh từ
感覚かんかくN4
cảm giácdanh từ
楽たのしむ
thưởng thứcđộng từ
疲つかれ
mệt mỏidanh từ
感かんじる
cảm thấyđộng từ
スッキリN4
sảng khoáiphó từ
目覚めざめる
thức dậyđộng từ
あなたN5
bạnđại từ
どちらN5
cái nàođại từ
チーム
độidanh từ
派はN4
phái, nhómdanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể た + ことがあるN4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.誰でも一度は感じたことがあるはずです。
Động từ thể từ điển + のは + tính từ + ことか/かどうかN3
Dùng để đặt câu hỏi về việc làm gì đó là tốt hay xấu, đúng hay sai, v.v.でも、もう少し寝るのは果たして良いことなのか、悪いことなのか?
Thể thông thường + と言われているN3
Được cho rằng, người ta nói rằng... (dùng để truyền đạt lại ý kiến, thông tin chung).朝の睡眠サイクルは約20分といわれており、
Động từ thể ば + Động từ thể từ điển + ことができるN4
Diễn tả khả năng có thể làm gì nếu thực hiện điều kiện nào đó.こうすれば、寝坊の感覚を楽しみながらも、起きたときに疲れを感じることなくスッキリ目覚めることができます。
Danh từ + によるとN4
Dùng để trích dẫn nguồn thông tin, theo như...スリープコーチによると、実は「完全にOK」とのことです。

Câu hỏi

目覚めざまし時計どけいが鳴なったとき、人ひとはよくどう思おもいますか。

1/5
Aもう寝られない
Bまだ寝られる
Cすぐに起きたい
D朝ごはんを食べたい

Bài báo liên quan