Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「連合」メーデー中央大会“中小企業も賃上げ拡大を”宣言採択

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「連合れんごう」メーデー中央ちゅうおう大会たいかい“中小ちゅうしょう企業きぎょうも賃上ちんあげ拡大かくだいを”宣言せんげん採択さいたく

N2
26/04/202537
「連合」メーデー中央大会“中小企業も賃上げ拡大を”宣言採択
0:00

労働ろうどう団体だんたい「連合れんごう」のメーデー中央ちゅうおう大会たいかいが開ひらかれ、格差かくさの是正ぜせいや適切てきせつな価格かかく転嫁てんかなどに取り組とりくんで中小ちゅうしょう企業きぎょうにも賃上ちんあげを広ひろげていかなければならないとする宣言せんげんを採択さいたくしました。

東京とうきょう・渋谷しぶや区くの代々木公園よよぎこうえんで開ひらかれた連合れんごうのメーデー中央ちゅうおう大会たいかいには、主催しゅさい者しゃ発表はっぴょうでおよそ2万まん9200人にんが参加さんかし、石破いしば総理そうり大臣だいじんも出席しゅっせきしました。


このなかで、連合れんごうの芳野よしの会長かいちょうは「ことしの春闘しゅんとうでは中小ちゅうしょう企業きぎょうも前回ぜんかいを上回うわまわる賃上ちんあげ率りつとなり、確実かくじつに格差かくさは縮ちぢまっている。給料きゅうりょうを上あげることは働はたらく者ものの価値かちや尊厳そんげんに敬意けいいを払はらうことだ。トランプ関税かんぜいによる世界せかい経済けいざいの混乱こんらんなどで不安ふあんは募つのりがちだが、平和へいわをつなぐため力ちからを合あわせましょう」と訴うったえました。
そして、企業きぎょう規模きぼ間かんや雇用こよう形態けいたい間かん、男女だんじょ間かんの格差かくさ是正ぜせいと、適切てきせつな価格かかく転嫁てんかや適正てきせい取引とりひきを徹底てっていして、中小ちゅうしょう企業きぎょうや労働ろうどう組合くみあいのない企業きぎょうにも賃上ちんあげのすそ野すそのを広ひろげなければならないとするメーデー宣言せんげんを採択さいたくしました。
宣言せんげんには戦後せんご80年ねんのことし、働はたらく人ひとの雇用こようや暮くらしを守まもり、核兵器かくへいきの廃絶はいぜつや世界せかいの恒久こうきゅう平和へいわの実現じつげんを目指めざすことも盛り込もりこまれました。
参加さんかした通信つうしん会社かいしゃで働はたらく40代だいの男性だんせいは「リモートワークが増ふえて働はたらき方かたが変かわってきているので、賃上ちんあげとともに職場しょくば環境かんきょうの改善かいぜんも求もとめたい」と話はなしていました。
また、鉄道てつどう会社かいしゃの労働ろうどう組合くみあいで役員やくいんを務つとめる男性だんせいは「賃金ちんぎんは上あがってきてはいるが物価ぶっか高騰こうとうに見合みあっていない。メーデーを通をとおして労働ろうどう者しゃが安心あんしんして生活せいかつできるよう取り組とりくみたい」と話はなしていました。
来月らいげつ1日にちには「全労連ぜんろうれん」や「全労協ぜんろうきょう」によるメーデーの中央ちゅうおう大会たいかいも開ひらかれます。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N518%
N413%
N344%
N25%
N121%

Từ vựng (57)

労働団体ろうどうだんたい
tổ chức lao độngdanh từ
連合れんごうN2
liên đoàndanh từ
メーデー
ngày quốc tế lao độngdanh từ
中央大会ちゅうおうたいかい
hội nghị trung ươngdanh từ
格差かくさN1
sự chênh lệchdanh từ
是正ぜせいN1
điều chỉnh, sửa chữadanh từ
適切てきせつN3
thích hợptính từ
価格転嫁かかくてんかN3
chuyển giádanh từ
中小企業ちゅうしょうきぎょう
doanh nghiệp vừa và nhỏdanh từ
賃上げちんあげ
tăng lươngdanh từ
宣言せんげんN1
tuyên bốdanh từ
採択さいたく
thông quadanh từ
主催者しゅさいしゃ
nhà tổ chứcdanh từ
発表はっぴょう
sự công bốdanh từ
総理大臣そうりだいじん
thủ tướngdanh từ
出席しゅっせきN3
tham dựdanh từ
春闘しゅんとう
cuộc đàm phán lương mùa xuândanh từ
上回うわまる
vượt quáđộng từ
賃上げ率ちんあげりつ
tỷ lệ tăng lươngdanh từ
確実かくじつN3
chắc chắntính từ
縮ちぢまる
thu hẹpđộng từ
給料きゅうりょうN3
tiền lươngdanh từ
尊厳そんげん
phẩm giádanh từ
敬意けいいN3
sự tôn trọngdanh từ
トランプ関税
thuế quan của trumpdanh từ
混乱こんらんN3
sự hỗn loạndanh từ
不安ふあん
sự lo lắngdanh từ
募つのる
gia tăngđộng từ
平和へいわ
hòa bìnhdanh từ
力ちからを合あわせる
hợp sứcđộng từ
訴うったえるN3
kêu gọiđộng từ
企業規模きぎょうきぼN3
quy mô doanh nghiệpdanh từ
雇用形態こようけいたい
hình thức tuyển dụngdanh từ
男女間だんじょかん
giữa nam và nữdanh từ
適正取引てきせいとりひき
giao dịch công bằngdanh từ
徹底てっていN3
triệt đểdanh từ
すそ野すその
sự lan rộngdanh từ
戦後せんご
sau chiến tranhdanh từ
核兵器かくへいき
vũ khí hạt nhândanh từ
廃絶はいぜつ
sự loại bỏdanh từ
恒久こうきゅう
vĩnh viễndanh từ
実現じつげん
sự hiện thực hóadanh từ
通信会社つうしんがいしゃ
công ty truyền thôngdanh từ
リモートワーク
làm việc từ xadanh từ
職場環境しょくばかんきょう
môi trường làm việcdanh từ
改善かいぜん
cải thiệndanh từ
鉄道会社てつどうがいしゃ
công ty đường sắtdanh từ
労働組合ろうどうくみあい
công đoàndanh từ
役員やくいん
viên chứcdanh từ
務つとめる
đảm nhiệmđộng từ
賃金ちんぎん
tiền côngdanh từ
物価高騰ぶっかこうとう
lạm phátdanh từ
見合みあう
tương xứngđộng từ
生活せいかつ
cuộc sốngdanh từ
取とり組くむ
nỗ lựcđộng từ
全労連ぜんろうれん
liên đoàn lao động toàn quốcdanh từ
全労協ぜんろうきょう
hội liên hiệp lao động toàn quốcdanh từ

Ngữ pháp (20)

Động từ thể て + いかなければならない N2
Phải tiếp tục làm ~ (diễn tả sự cần thiết phải tiếp tục thực hiện một hành động nào đó trong tương lai).これからも勉強していかなければならない。
Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が 開かれる N2
<Sự kiện> được tổ chức ở <địa điểm>.市民ホールでコンサートが開かれる。
Động từ thể た + ところで N2
Vừa mới ~ xong, đúng lúc ~ (diễn tả hành động vừa mới kết thúc hoặc đang diễn ra tại thời điểm nào đó).今、家に帰ったところで電話が鳴った。
Động từ thể ない (bỏ い) + ければならない N2
Phải làm ~ (diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó).宿題をしなければならない。
Động từ thể て + いる N2
Đang ~, đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn.彼は今、勉強している。
Động từ thể て + くる N2
Đã bắt đầu ~ từ trước và tiếp tục đến hiện tại.寒くなってきた。
Động từ thể て + いる N2
Đang ~, đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn.私は本を読んでいる。
Động từ thể て + いる N2
Đang ~, đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn.雨が降っている。
Động từ thể て + いく N2
Sẽ tiếp tục ~ trong tương lai (diễn tả hành động sẽ tiếp tục diễn ra).これからも頑張っていく。
Động từ thể て + いく N2
Sẽ tiếp tục ~ trong tương lai.日本語を勉強していく。
Động từ thể て + いく N2
Sẽ tiếp tục ~ trong tương lai.新しい技術を学んでいく。
Động từ thể て + いく N2
Sẽ tiếp tục ~ trong tương lai.健康に気をつけていく。
Động từ thể て + いく N2
Sẽ tiếp tục ~ trong tương lai.夢に向かって進んでいく。
Động từ thể て + いく N2
Sẽ tiếp tục ~ trong tương lai.経験を積んでいく。
Động từ thể て + いく N2
Sẽ tiếp tục ~ trong tương lai.友達と仲良くしていく。
Động từ thể て + いく N2
Sẽ tiếp tục ~ trong tương lai.毎日運動していく。
Động từ thể て + いく N2
Sẽ tiếp tục ~ trong tương lai.自分を信じていく。
Động từ thể て + いく N2
Sẽ tiếp tục ~ trong tương lai.家族を大切にしていく。
Động từ thể て + いく N2
Sẽ tiếp tục ~ trong tương lai.環境を守っていく。
Động từ thể て + いく N2
Sẽ tiếp tục ~ trong tương lai.新しいことに挑戦していく。

Câu hỏi

連合れんごうのメーデー中央ちゅうおう大会たいかいで採択さいたくされた宣言せんげんに含ふくまれていない内容ないようはどれですか。

1/5
A中小企業や労働組合のない企業にも賃上げを広げること
B核兵器の廃絶や世界の恒久平和の実現を目指すこと
Cリモートワークの推進を求めること
D企業規模間や雇用形態間、男女間の格差是正を進めること

Bài báo liên quan