Danh từ 1 + を + Động từ thể bị động N2
Danh từ 1 là đối tượng bị tác động bởi hành động của chủ thể khác (câu bị động).日本語は多くの国で話されています。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.りんごやバナナなどが好きです。
Động từ thể từ điển + などして N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều động từ khác.本を読んだり、音楽を聞いたりなどして過ごします。
Động từ thể từ điển + などして N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều động từ khác.友達と話したり、映画を見たりなどして楽しみます。
Động từ thể từ điển + などして N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều động từ khác.運動したり、散歩したりなどして健康を保ちます。
Động từ thể từ điển + などして N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều động từ khác.料理を作ったり、掃除をしたりなどして家事をします。
Động từ thể từ điển + などして N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều động từ khác.勉強したり、宿題をしたりなどして一日を過ごします。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.犬や猫などの動物が好きです。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.寿司や天ぷらなどを食べました。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.日本語や英語などを勉強しています。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.サッカーやバスケットボールなどが人気です。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.ケーキやクッキーなどを作りました。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.山や川などの自然が美しいです。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.本や雑誌などを読みます。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.ピアノやギターなどを弾きます。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.映画やドラマなどを見ます。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.りんごやみかんなどの果物が好きです。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.日本や韓国などに行きたいです。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.数学や科学などを勉強します。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.花や木などが公園にあります。