Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
宮城 岩沼 女性保育士殺害 死体遺棄の疑いで21歳の知人を逮捕

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

宮城みやぎ 岩沼いわぬま 女性じょせい保育ほいく士し殺害さつがい 死体したい遺棄いきの疑うたがいで21歳さいの知人ちじんを逮捕たいほ

N2
26/04/20251
宮城 岩沼 女性保育士殺害 死体遺棄の疑いで21歳の知人を逮捕
0:00

宮城みやぎ県けん岩沼いわぬま市しの海岸かいがんで、35歳さいの保育ほいく士しの女性じょせいが殺害さつがいされているのが見みつかった事件じけんで、警察けいさつは女性じょせいの知人ちじんで、21歳さいの男おとこの容疑ようぎ者しゃを死体したい遺棄いきの疑うたがいで逮捕たいほしました。

今月こんげつ13日にち、岩沼いわぬま市し下野郷しものごうの海岸かいがんで、仙台せんだい市し太白たいはく区くの保育ほいく士し、行くだり仕つかまつ由佳ゆかさん(35)が、胸むねなどを刃物はもののようなもので刺さされて殺害さつがいされているのが見みつかりました。
警察けいさつは関係かんけい先さきの防犯ぼうはんカメラの映像えいぞうを解析かいせきするなどして捜査そうさを進すすめてきましたが、26日にち女性じょせいの知人ちじんで、岩沼いわぬま市し土ケ崎どがさきの職業しょくぎょう不詳ふしょう、佐藤さとう蓮れん真ま容疑ようぎ者しゃ(21)を死体したい遺棄いきの疑うたがいで逮捕たいほしました。
女性じょせいは遺体いたいが見みつかる前日ぜんじつの午後ごご7時じごろ、「忘れ物わすれものを取とりに行いく」と言いって外出がいしゅつしましたが、その後そのごの調しらべで外出がいしゅつしてからおよそ40分ふん後ごに、防犯ぼうはんカメラに写うつっていたことが分わかったということです。
警察けいさつは防犯ぼうはんカメラや佐藤さとう容疑ようぎ者しゃのスマートフォンの捜査そうさから、容疑ようぎ者しゃがその後そのご、午後ごご8時じ45分ふんごろまでの間まに、女性じょせいの遺体いたいを遺棄いきした疑うたがいがあるとみて、詳くわしいいきさつを調しらべています。
警察けいさつは容疑ようぎ者しゃの認否にんぴを明あきらかにしていません。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N524%
N420%
N326%
N212%
N118%

Từ vựng (26)

宮城県みやぎけん
tỉnh miyagidanh từ
岩沼市いわぬまし
thành phố iwanumadanh từ
海岸かいがん
bờ biểndanh từ
保育士ほいくし
giáo viên mầm nondanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
殺害さつがいする
giết hạiđộng từ
知人ちじんN2
người quendanh từ
男おとこ
nam giớidanh từ
容疑者ようぎしゃ
nghi phạmdanh từ
死体遺棄したいいき
vứt bỏ thi thểdanh từ
逮捕たいほするN3
bắt giữđộng từ
刺さすN2
đâmđộng từ
刃物はもの
vật sắc nhọndanh từ
防犯ぼうはんカメラ
camera an ninhdanh từ
映像えいぞうN1
hình ảnhdanh từ
解析かいせきする
phân tíchđộng từ
捜査そうさする
điều trađộng từ
職業不詳しょくぎょうふしょうN3
không rõ nghề nghiệpdanh từ
遺体いたい
thi thểdanh từ
忘わすれ物ものN4
đồ để quêndanh từ
外出がいしゅつするN3
ra ngoàiđộng từ
調しらべN1
cuộc điều tradanh từ
写うつるN2
được chụp lạiđộng từ
スマートフォン
điện thoại thông minhdanh từ
認否にんぴ
lời khai nhận hoặc phủ nhậndanh từ
明あきらかにする
làm rõđộng từ

Ngữ pháp (20)

Danh từ 1 + を + Động từ thể bị động N2
Danh từ 1 là đối tượng bị tác động bởi hành động của chủ thể khác (câu bị động).日本語は多くの国で話されています。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.りんごやバナナなどが好きです。
Động từ thể từ điển + などして N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều động từ khác.本を読んだり、音楽を聞いたりなどして過ごします。
Động từ thể từ điển + などして N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều động từ khác.友達と話したり、映画を見たりなどして楽しみます。
Động từ thể từ điển + などして N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều động từ khác.運動したり、散歩したりなどして健康を保ちます。
Động từ thể từ điển + などして N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều động từ khác.料理を作ったり、掃除をしたりなどして家事をします。
Động từ thể từ điển + などして N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều động từ khác.勉強したり、宿題をしたりなどして一日を過ごします。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.犬や猫などの動物が好きです。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.寿司や天ぷらなどを食べました。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.日本語や英語などを勉強しています。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.サッカーやバスケットボールなどが人気です。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.ケーキやクッキーなどを作りました。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.山や川などの自然が美しいです。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.本や雑誌などを読みます。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.ピアノやギターなどを弾きます。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.映画やドラマなどを見ます。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.りんごやみかんなどの果物が好きです。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.日本や韓国などに行きたいです。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.数学や科学などを勉強します。
Danh từ 1 + など N2
Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều danh từ khác.花や木などが公園にあります。

Câu hỏi

警察けいさつが佐藤さとう蓮真れんしん容疑者ようぎしゃを逮捕たいほした主おもな理由りゆうは何なにですか。

1/5
A佐藤容疑者が現場で目撃されたから
B防犯カメラやスマートフォンの捜査で遺体遺棄の疑いが強まったから
C行仕由佳さんの家族が佐藤容疑者を疑ったから
D佐藤容疑者が自首したから

Bài báo liên quan