Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
フランシスコ教皇のおそうしきは26日午後5時からです

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

フランシスコ教皇きょうこうのおそうしきは26日にじゅうろくにち午後ごご5時じからです

N4
27/04/20251134
フランシスコ教皇のおそうしきは26日午後5時からです
0:00

ローマカトリック教会きょうかいのフランシスコ教皇きょうこうが亡なくなりました。26日にじゅうろくにち、ローマのバチカンで、葬儀そうぎがあります。160ひゃくろくじゅういじょうの国くにや地域ちいきの代表だいひょうなどが出席しゅっせきする予定よていです。フランシスコ教皇きょうこうは、2019年にせんじゅうきゅうねんに日本にほんを訪おとずれました。東京とうきょうや広島ひろしま、長崎ながさきで、核兵器かくへいきをなくすことや平和へいわの大切たいせつさを伝つたえました。教皇きょうこうの棺ひつぎを飾かざる花はなを、日本にほんのカトリック教会きょうかいが贈おくりました。教皇きょうこうは、コロンビアで貧まずしい人ひとたちのために働はたらいていた日本にほんの女性じょせいを、カトリック教会きょうかいの聖人せいじんにしました。コロンビアの教会きょうかいの人ひとは「教皇きょうこうは亡なくなる前まえに、たくさんの人ひとを喜よろこばせました」と話はなしました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N428%
N328%
N20%
N13%

Từ vựng (20)

ローマカトリック教会きょうかい
giáo hội công giáo La Mãdanh từ
フランシスコ教皇きょうこう
giáo hoàng Phanxicôdanh từ
亡なくなるN4
qua đờiđộng từ
ローマ
Rô-madanh từ
バチカン
vaticandanh từ
葬儀そうぎ
tang lễdanh từ
代表だいひょうN3
đại diệndanh từ
出席しゅっせきするN3
tham dựđộng từ
予定よていN4
dự kiếndanh từ
訪おとずれるN1
thămđộng từ
核兵器かくへいき
vũ khí hạt nhândanh từ
平和へいわN3
hòa bìnhdanh từ
大切たいせつさ
tầm quan trọngdanh từ
棺ひつぎ
quan tàidanh từ
飾かざるN4
trang tríđộng từ
贈おくる
tặng, gửiđộng từ
貧まずしいN3
nghèotính từ
聖人せいじん
thánh nhândanh từ
喜よろこばせる
làm vui lòngđộng từ
話はなすN5
nóiđộng từ

Ngữ pháp (8)

Danh từ + が + ありますN4
Có (sự tồn tại của một sự vật, sự việc).部屋に いすが あります。
Động từ thể từ điển + 予定ですN4
Dự định, kế hoạch làm gì đó.来週、旅行する予定です。
Động từ thể từ điển + ことN4
Biến động từ thành danh từ, dùng để chỉ một sự việc, hành động.日本語を勉強することは楽しいです。
Động từ thể ます (bỏ ます) + に + Động từ chuyển độngN4
Diễn tả mục đích của hành động chuyển động.買い物に行きます。
Danh từ + に + しますN4
Biến đổi một đối tượng thành một trạng thái khác.飲み物はコーヒーにします。
Động từ thể từ điển + などN4
Liệt kê các sự việc, hành động tiêu biểu.本を読むなどして過ごします。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Diễn tả mục đích của hành động.日本へ行くために日本語を勉強します。
Động từ thể từ điển + 前にN4
Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác.寝る前に歯を磨きます。

Câu hỏi

フランシスコ教皇きょうこうの葬儀そうぎはどこで行おこなわれますか。

1/5
A東京
Bバチカン
Cコロンビア
D長崎

Bài báo liên quan